Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị hồng
Ngày gửi: 13h:18' 06-08-2017
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: đặng thị hồng
Ngày gửi: 13h:18' 06-08-2017
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
*_Chào mừng tất cả chúng ta _ *_đến với tiết học Địa lý_
*Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN *
*Chương XI: CHÂU Á
*PHẦN MỘT: THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
*- Châu Á tiếp giáp với các đại dương và châu lục nào?
*Châu Âu
*Châu Phi
*Ấn Độ Dương
*Thái Bình Dương
*Bắc Băng Dương
*1. Vị trí địa lí và kích thước của châu lục *a. Vị trí địa lí và giới hạn:
*- Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam, chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ mở rộng nhất là bao nhiêu kilômét? *
*8500 km
*9000 km
*Mũi Sê-li-u-xkin *77044'B
*Mũi Pi-ai *1016'B
*_Điểm cực Bắc và cực Nam phần đất liền của châu Á nằm trên những vĩ độ địa lí nào?_
1. Vị trí địa lí và kích thước của châu lục a. Vị trí địa lí và giới hạn:
*Châu Á nằm ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa Á- Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo (77044'B- 1016'B) *Giáp 2 châu lục và 3 đại dương
*b. Kích thước: *
*- Châu Á là châu lục rộng lớn nhất thế giới với diện tích 44,4 triệu km2
*- Ý nghĩa: có ý nghĩa quan trọng đối với sự hình thành khí hậu và phát triển kinh tế.
*_Qua bảng số liệu này em có nhận xét gì về diện tích của châu Á?_
* Châu lục
*Diện tích *(triệu km2)
* Mỹ
*42
*Phi
*30,3
*Âu
*10,5
*Đại Dương
*8,5
*Nam Cực
*14,1
*Á
*44,4
*b. Kích thước:
*? Vị trí địa lí và kích thước của châu Á có ý nghĩa như thế nào đối với sự hình thành khí hậu và phát triển kinh tế?
*2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản *a. Đặc điểm địa hình
*Thảo luận nhóm: 4 phút *HS quan sát h1.2 sgk
*N1: Tìm và đọc tên các dãy núi chính? Phân bố? *N2: Tìm và đọc tên các sơn nguyên? Phân bố? *N3:Tìm và đọc tên các đồng bằng lớn? Phân bố? Nêu tên các sông chính chảy qua các đồng bằng đó. *N4: Xác định các hướng chính của núi? Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ. *
*_An-tai_ *__
*_Himalaya_ *__ *__
*_Côn Luân_ *__
*_Thiên Sơn_
*2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản *a. Đặc điểm địa hình *
*N1: Tìm và đọc tên các dãy núi chính? Phân bố? *
*D·y nói Himalaya-nãc nhµ thÕ giíi
*Nói Phó SÜ cao 3776m
*§Ønh Everest cao 8848m
*N2: Tìm và đọc tên các sơn nguyên? Phân bố? *
*_SN Trung Xi-bia_
*_SN Tây Tạng_
*_SN A-rap_
*_SN I-ran_
*_SN Đê-can_
*S¬n nguyªn T©y T¹ng
*S¬n nguyªn Đê-Can
*N3:Tìm và đọc tên các đồng bằng lớn? Phân bố? Nêu tên các sông chính chảy qua các đồng bằng đó. *
*_ĐB Tu-ran_
*_ĐB Sông Mê Công_
*_ĐB Hoa Bắc_ *_ĐB Hoa Trung_
*_ĐB Tây Xi-bia_
*_ĐB Ấn Hằng_
*_ĐB Lưỡng Hà_
*_ĐB Sông Mê Công_
*N4: Xác định các hướng chính của núi? Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ.
*2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản
*a. Đặc điểm địa hình
*- Có nhiều dãy núi chạy theo hai hướng chính là: Đ -T, B -N * + Sơn nguyên cao đồ sộ và tập trung ở trung tâm. * + Nhiều đồng bằng rộng lớn phân bố ở rìa lục địa (Ấn-Hằng, Hoa Bắc,..) *- Địa hình chia cắt phức tạp: * *
*
*b. Khoáng sản
*- Phong phú có trữ lượng lớn tiêu biểu là dầu mỏ, khí đốt, than, sắt và kim loại màu. *- Phân bố nhiều ở Đông Á, ĐNÁ, Tây Nam Á…
*_Khu vực nào có nhiều dầu mỏ và khí đốt nhất ở châu Á?_
*Tây Nam Á
*_Xác định trên bản đồ các khoáng sản chủ yếu của châu Á?_
*b. Khoáng sản:
*_Địa hình châu Á bị cắt xẻ phức tạp là do :_
*A
*D
*C
*B
*Có nhiều núi cao, sơn nguyên đồ sộ, * thung lũng sâu rộng_ _
*Núi và cao nguyên cao đồ sộ chạy theo hai hướng chính, * nhiều đồng bằng rộng nằm xen kẽ với nhau
*Núi, sơn nguyên và đồng bằng rộng lớn *nằm xen kẽ với nhau
*Có nhiều hệ thống núi cao, sơn nguyên đồ sộ, *nhiều hệ thống sông lớn chảy qua các đồng bằng.
*_Khu vực nào có nhiều dầu mỏ và khí đốt nhất ở châu Á?_
*§«ng Nam ¸
*B¾c ¸
*T©y Nam ¸
*Trªn toµn l·nh thæ ch©u ¸
*A
*D
*C
*B
Về nhà
*Học bài *Làm bài tập trong sgk *Đọc trước bài 2
*_Xin chân thành cám ơn _ *_hẹn gặp lại_
*Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN *
*Chương XI: CHÂU Á
*PHẦN MỘT: THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
*- Châu Á tiếp giáp với các đại dương và châu lục nào?
*Châu Âu
*Châu Phi
*Ấn Độ Dương
*Thái Bình Dương
*Bắc Băng Dương
*1. Vị trí địa lí và kích thước của châu lục *a. Vị trí địa lí và giới hạn:
*- Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam, chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ mở rộng nhất là bao nhiêu kilômét? *
*8500 km
*9000 km
*Mũi Sê-li-u-xkin *77044'B
*Mũi Pi-ai *1016'B
*_Điểm cực Bắc và cực Nam phần đất liền của châu Á nằm trên những vĩ độ địa lí nào?_
1. Vị trí địa lí và kích thước của châu lục a. Vị trí địa lí và giới hạn:
*Châu Á nằm ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa Á- Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo (77044'B- 1016'B) *Giáp 2 châu lục và 3 đại dương
*b. Kích thước: *
*- Châu Á là châu lục rộng lớn nhất thế giới với diện tích 44,4 triệu km2
*- Ý nghĩa: có ý nghĩa quan trọng đối với sự hình thành khí hậu và phát triển kinh tế.
*_Qua bảng số liệu này em có nhận xét gì về diện tích của châu Á?_
* Châu lục
*Diện tích *(triệu km2)
* Mỹ
*42
*Phi
*30,3
*Âu
*10,5
*Đại Dương
*8,5
*Nam Cực
*14,1
*Á
*44,4
*b. Kích thước:
*? Vị trí địa lí và kích thước của châu Á có ý nghĩa như thế nào đối với sự hình thành khí hậu và phát triển kinh tế?
*2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản *a. Đặc điểm địa hình
*Thảo luận nhóm: 4 phút *HS quan sát h1.2 sgk
*N1: Tìm và đọc tên các dãy núi chính? Phân bố? *N2: Tìm và đọc tên các sơn nguyên? Phân bố? *N3:Tìm và đọc tên các đồng bằng lớn? Phân bố? Nêu tên các sông chính chảy qua các đồng bằng đó. *N4: Xác định các hướng chính của núi? Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ. *
*_An-tai_ *__
*_Himalaya_ *__ *__
*_Côn Luân_ *__
*_Thiên Sơn_
*2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản *a. Đặc điểm địa hình *
*N1: Tìm và đọc tên các dãy núi chính? Phân bố? *
*D·y nói Himalaya-nãc nhµ thÕ giíi
*Nói Phó SÜ cao 3776m
*§Ønh Everest cao 8848m
*N2: Tìm và đọc tên các sơn nguyên? Phân bố? *
*_SN Trung Xi-bia_
*_SN Tây Tạng_
*_SN A-rap_
*_SN I-ran_
*_SN Đê-can_
*S¬n nguyªn T©y T¹ng
*S¬n nguyªn Đê-Can
*N3:Tìm và đọc tên các đồng bằng lớn? Phân bố? Nêu tên các sông chính chảy qua các đồng bằng đó. *
*_ĐB Tu-ran_
*_ĐB Sông Mê Công_
*_ĐB Hoa Bắc_ *_ĐB Hoa Trung_
*_ĐB Tây Xi-bia_
*_ĐB Ấn Hằng_
*_ĐB Lưỡng Hà_
*_ĐB Sông Mê Công_
*N4: Xác định các hướng chính của núi? Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ.
*2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản
*a. Đặc điểm địa hình
*- Có nhiều dãy núi chạy theo hai hướng chính là: Đ -T, B -N * + Sơn nguyên cao đồ sộ và tập trung ở trung tâm. * + Nhiều đồng bằng rộng lớn phân bố ở rìa lục địa (Ấn-Hằng, Hoa Bắc,..) *- Địa hình chia cắt phức tạp: * *
*
*b. Khoáng sản
*- Phong phú có trữ lượng lớn tiêu biểu là dầu mỏ, khí đốt, than, sắt và kim loại màu. *- Phân bố nhiều ở Đông Á, ĐNÁ, Tây Nam Á…
*_Khu vực nào có nhiều dầu mỏ và khí đốt nhất ở châu Á?_
*Tây Nam Á
*_Xác định trên bản đồ các khoáng sản chủ yếu của châu Á?_
*b. Khoáng sản:
*_Địa hình châu Á bị cắt xẻ phức tạp là do :_
*A
*D
*C
*B
*Có nhiều núi cao, sơn nguyên đồ sộ, * thung lũng sâu rộng_ _
*Núi và cao nguyên cao đồ sộ chạy theo hai hướng chính, * nhiều đồng bằng rộng nằm xen kẽ với nhau
*Núi, sơn nguyên và đồng bằng rộng lớn *nằm xen kẽ với nhau
*Có nhiều hệ thống núi cao, sơn nguyên đồ sộ, *nhiều hệ thống sông lớn chảy qua các đồng bằng.
*_Khu vực nào có nhiều dầu mỏ và khí đốt nhất ở châu Á?_
*§«ng Nam ¸
*B¾c ¸
*T©y Nam ¸
*Trªn toµn l·nh thæ ch©u ¸
*A
*D
*C
*B
Về nhà
*Học bài *Làm bài tập trong sgk *Đọc trước bài 2
*_Xin chân thành cám ơn _ *_hẹn gặp lại_
 








Các ý kiến mới nhất