Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đào Tuấn Sỹ
Người gửi: Đào Tuấn Sỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:23' 30-11-2009
Dung lượng: 791.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn: Đào Tuấn Sỹ
Người gửi: Đào Tuấn Sỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:23' 30-11-2009
Dung lượng: 791.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Năm học 2009 - 2010
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ CHUYÊN Đề đổi mới phương pháp
và tích hợp giáo dục môI trường
tháng tôn sư trọng đạo
Trường THCS du lễ
Kiểm tra bài cũ :Bài tập 1: Hãy điền từ, hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.) trong các mệnh đề sau.
1.Với d là khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và R là bán kính của đường tròn đó.
a -Nếu d < R thì : đường thẳng và đường tròn......
b- Nếu d = R thì : đường thẳng......... đường tròn.
c- Nếu d > R thì : đường thẳng và đường tròn.......
2. a- Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được ......đường tròn.
b- Đường tròn là hình có trục đối xứng, bất kỳ đường kính nào cũng là........ của đường tròn.
cắt nhau.
tiếp xúc với
không giao nhau.
duy nhất một
trục đối xứng
?1
Ta gọi hai đường tròn không trùng nhau là hai đường tròn phân biệt. Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung ?
Đáp án: Nếu hai đường tròn có từ ba điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vì qua 3 điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất một đường tròn . Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung .
Hai đường tròn có thể có bao nhiêu điểm chung ?
Hai đường tròn có thể có bao nhiêu điểm chung ?
Hình 86
O`
A
O
a)
O`
A
O
b)
A
B
O
O`
Hình 85
a)
O
O`
b)
Hình 87
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
I. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài tập 2 : Hãy cho biết vị trí tương đối của các cặp đường tròn trong hình vẽ bên.
B
A
O
O`
O`
A
O
O`
O
O
O`
Đoạn nối tâm
Đoạn thẳng OO`
Đường nối tâm
Đường thẳng OO`
?2
a) Hình 85 : Chứng minh OO` là đường trung trực của AB
b) Hình 86 : Dự đoán vị trí điểm A đối với đường nối tâm OO`.
Hình 86
A là điểm chung duy nhất của hai đường tròn nên A phải nằm trên trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường tròn . Vậy A nằm trên đường thẳng OO`.
?2
?3
a) Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
Hình 88
A
O
B
O`
C
D
I
b) Gọi I là giao điểm của OO` và AB.
Nối B với C
Tam giác ABC có :
AO = OC (bán kính (O))
IA = IB (T/c đường nối tâm)
nên OI // BC ( T/c đường trung bình ) , do đó OO`// BC (1)
Tương tự , xét tam giác ABD ta có OO`// BD (2)
Từ (1) và (2) ta có : C , B , D thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)
Cho hình 88:
a/ Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`).
b/ Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
Bài làm
Bài tập 33/ 119 : Trên hình 89, hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A. Chứng minh rằng OC // O`D.
Kiến thức trọng tâm của bài
1 - Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2 - Tính chất đường nối tâm
O’
O
O’
A
B
O
O’
A
A
O
O’
O
O’
O
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN TRONG THỰC TẾ
Hướng dẫn về nhà :
Vẽ được ba vị trí tương đối của hai đường tròn .
Phát biểu và chứng minh được tính chất đường nối tâm .
Làm bài tập số 34 / 119 Sgk .
Kính chào các thầy, các cô giáo!
Tạm biệt các em !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc các em vui vẻ , học tốt !
See you again tomorrow.
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ CHUYÊN Đề đổi mới phương pháp
và tích hợp giáo dục môI trường
tháng tôn sư trọng đạo
Trường THCS du lễ
Kiểm tra bài cũ :Bài tập 1: Hãy điền từ, hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.) trong các mệnh đề sau.
1.Với d là khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và R là bán kính của đường tròn đó.
a -Nếu d < R thì : đường thẳng và đường tròn......
b- Nếu d = R thì : đường thẳng......... đường tròn.
c- Nếu d > R thì : đường thẳng và đường tròn.......
2. a- Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được ......đường tròn.
b- Đường tròn là hình có trục đối xứng, bất kỳ đường kính nào cũng là........ của đường tròn.
cắt nhau.
tiếp xúc với
không giao nhau.
duy nhất một
trục đối xứng
?1
Ta gọi hai đường tròn không trùng nhau là hai đường tròn phân biệt. Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung ?
Đáp án: Nếu hai đường tròn có từ ba điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vì qua 3 điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất một đường tròn . Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung .
Hai đường tròn có thể có bao nhiêu điểm chung ?
Hai đường tròn có thể có bao nhiêu điểm chung ?
Hình 86
O`
A
O
a)
O`
A
O
b)
A
B
O
O`
Hình 85
a)
O
O`
b)
Hình 87
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
I. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài tập 2 : Hãy cho biết vị trí tương đối của các cặp đường tròn trong hình vẽ bên.
B
A
O
O`
O`
A
O
O`
O
O
O`
Đoạn nối tâm
Đoạn thẳng OO`
Đường nối tâm
Đường thẳng OO`
?2
a) Hình 85 : Chứng minh OO` là đường trung trực của AB
b) Hình 86 : Dự đoán vị trí điểm A đối với đường nối tâm OO`.
Hình 86
A là điểm chung duy nhất của hai đường tròn nên A phải nằm trên trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường tròn . Vậy A nằm trên đường thẳng OO`.
?2
?3
a) Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
Hình 88
A
O
B
O`
C
D
I
b) Gọi I là giao điểm của OO` và AB.
Nối B với C
Tam giác ABC có :
AO = OC (bán kính (O))
IA = IB (T/c đường nối tâm)
nên OI // BC ( T/c đường trung bình ) , do đó OO`// BC (1)
Tương tự , xét tam giác ABD ta có OO`// BD (2)
Từ (1) và (2) ta có : C , B , D thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)
Cho hình 88:
a/ Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`).
b/ Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
Bài làm
Bài tập 33/ 119 : Trên hình 89, hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A. Chứng minh rằng OC // O`D.
Kiến thức trọng tâm của bài
1 - Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2 - Tính chất đường nối tâm
O’
O
O’
A
B
O
O’
A
A
O
O’
O
O’
O
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN TRONG THỰC TẾ
Hướng dẫn về nhà :
Vẽ được ba vị trí tương đối của hai đường tròn .
Phát biểu và chứng minh được tính chất đường nối tâm .
Làm bài tập số 34 / 119 Sgk .
Kính chào các thầy, các cô giáo!
Tạm biệt các em !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc các em vui vẻ , học tốt !
See you again tomorrow.
 









Các ý kiến mới nhất