Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đắc Đức
Ngày gửi: 23h:22' 29-12-2014
Dung lượng: 388.0 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Trần Đắc Đức
Ngày gửi: 23h:22' 29-12-2014
Dung lượng: 388.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
trường thcs cồn thoi
Tập thể lớp 9C
thi đua học tốt
chào mừng ngày N.G.V.N 20-11
Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Vị TRí TƯƠNG Đối của đường thẳng
và đường tròn
1. Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể có nhiều hơn hai điểm chung?
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
1
d > R
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
0
d = R
d < R
2
3. Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm.
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với (O)? Vì sao?
b) Gọi B và C là các giao điểm của a và (O). Tính độ dài BC.
Vị TRí TƯƠNG Đối của đường thẳng
và đường tròn
SỐ ĐIỂM CHUNG
HỆ THỨC
VỊ TRÍ
SỐ ĐIỂM CHUNG
HỆ THỨC
VỊ TRÍ
Tập thể lớp 9C
thi đua học tốt
chào mừng ngày N.G.V.N 20-11
Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Vị TRí TƯƠNG Đối của đường thẳng
và đường tròn
1. Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể có nhiều hơn hai điểm chung?
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
1
d > R
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
0
d = R
d < R
2
3. Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm.
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với (O)? Vì sao?
b) Gọi B và C là các giao điểm của a và (O). Tính độ dài BC.
Vị TRí TƯƠNG Đối của đường thẳng
và đường tròn
SỐ ĐIỂM CHUNG
HỆ THỨC
VỊ TRÍ
SỐ ĐIỂM CHUNG
HỆ THỨC
VỊ TRÍ
 








Các ý kiến mới nhất