Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Khắc Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 22-11-2009
Dung lượng: 488.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Đinh Khắc Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 22-11-2009
Dung lượng: 488.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ
thăm lớp chúng ta
Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn? Tng ng mi v tr, hy cho bit s iĨm chung v hệ thức tương ứng giữa d và R?
1
d > R
0
2
d = R
d < R
a tiếp xúc với (O;R)
a cắt (O;R)
a và (O, R) không giao nhau
.
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 5
Hình 6
Hình 3
1.Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
a.Hai đường tròn cắt nhau
(SGK,118)
b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
(SGK,118)
c.Hai đường tròn không giao nhau:
(O) và đường tròn (O`) chúng không có điểm
không giao nhau chung
(SGK,118)
Hai đường tròn đựng nhau
Hai đường tròn đựng nhau
Hai đường tròn đồng tâm
c.Hai đường tròn không giao nhau:(SGK,118)
Trống đồng Phú Phương 1
b. Quan sát hình 86.
a. Quan sát hình 85 .
OO` là đường trung trực của AB
Cmr:
Hãy dự đoán vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO`.
?3
Cho hình 88:
a. Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`).
b. Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
Bài giải
a. (O) và (O`) cắt nhau vì chúng có hai điểm chung A và B
b. Gọi I là giao điểm của AB và OO`.
Xét tam giác ABC có: OA = OC (cùng bán kính)
IA = IB (T/c hai đường tròn cắt nhau )
OI là đường TB của tam giác ABC
BC // OI hay BC // OO`(do O, I, O` thẳng hàng ).
Luyện tại lớp:
Bài tập 33 (119, SGK )
Trên hình 89
Hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A.
Chứng minh rằng: OC // O`D
OC // O`D
đối đỉnh
Sơ đồ phân tích:
Kiến thức cần nhớ
2.Tính chất đường nối tâm (đặc biệt t/c đường nối tâm áp dụng cho trường hợp hai đường tròn cắt nhau và hai đường tròn tiếp xúc nhau).
1.Ba vị trí tương đối của hai đường tròn .
1.Học thuộc các vị trí tương đối của hai đường tròn và t/c đường nối tâm .
2.Bài tập về nhà: 34 (SGK, 119 );
64 67 (SBT, 137, 138).
3.Đọc trước S8.
4.Ôn lại bất đẳng thức tam giác.
S
Xin chân thành cảm ơn!
kính chúc
các thầy cô và các em
mạnh khoẻ , hạnh phúc
các thầy cô giáo về dự giờ
thăm lớp chúng ta
Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn? Tng ng mi v tr, hy cho bit s iĨm chung v hệ thức tương ứng giữa d và R?
1
d > R
0
2
d = R
d < R
a tiếp xúc với (O;R)
a cắt (O;R)
a và (O, R) không giao nhau
.
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 5
Hình 6
Hình 3
1.Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
a.Hai đường tròn cắt nhau
(SGK,118)
b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
(SGK,118)
c.Hai đường tròn không giao nhau:
(O) và đường tròn (O`) chúng không có điểm
không giao nhau chung
(SGK,118)
Hai đường tròn đựng nhau
Hai đường tròn đựng nhau
Hai đường tròn đồng tâm
c.Hai đường tròn không giao nhau:(SGK,118)
Trống đồng Phú Phương 1
b. Quan sát hình 86.
a. Quan sát hình 85 .
OO` là đường trung trực của AB
Cmr:
Hãy dự đoán vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO`.
?3
Cho hình 88:
a. Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`).
b. Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
Bài giải
a. (O) và (O`) cắt nhau vì chúng có hai điểm chung A và B
b. Gọi I là giao điểm của AB và OO`.
Xét tam giác ABC có: OA = OC (cùng bán kính)
IA = IB (T/c hai đường tròn cắt nhau )
OI là đường TB của tam giác ABC
BC // OI hay BC // OO`(do O, I, O` thẳng hàng ).
Luyện tại lớp:
Bài tập 33 (119, SGK )
Trên hình 89
Hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A.
Chứng minh rằng: OC // O`D
OC // O`D
đối đỉnh
Sơ đồ phân tích:
Kiến thức cần nhớ
2.Tính chất đường nối tâm (đặc biệt t/c đường nối tâm áp dụng cho trường hợp hai đường tròn cắt nhau và hai đường tròn tiếp xúc nhau).
1.Ba vị trí tương đối của hai đường tròn .
1.Học thuộc các vị trí tương đối của hai đường tròn và t/c đường nối tâm .
2.Bài tập về nhà: 34 (SGK, 119 );
64 67 (SBT, 137, 138).
3.Đọc trước S8.
4.Ôn lại bất đẳng thức tam giác.
S
Xin chân thành cảm ơn!
kính chúc
các thầy cô và các em
mạnh khoẻ , hạnh phúc
 









Các ý kiến mới nhất