Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Vinh
Ngày gửi: 21h:39' 06-01-2012
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
1
Nhiệt liệt chào mừng Các Thầy Giáo, Cô Giáo
về Dự giờ toán lớp 9C
Nêu định nghĩa đường tròn tâm O bán kính R?
Một đường tròn được xác định khi nào?
Nêu tính chất đối xứng của đường tròn?

Kiểm tra bài cũ
Đường tròn tâm O bán kính R là tập hợp các điểm cách điểm O một khoảng bằng R. Kí hiệu: (O;R).
Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính, hoặc biết 1 đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.
Đường tròn là hình có tâm đối xứng, tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó; Đường tròn là hình có trục đối xứng, trục đối xứng của đường tròn là bất kỳ đường kính nào của đường tròn đó.
Có 3 vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn.
Vậy với hai đường tròn có những vị trí tương đối như thế nào?
Nhận xét về số điểm chung của hai đường tròn phân biệt

Hai đường tròn phân biệt có thể có: 1 điểm chung, 2 điểm chung
hoặc không có điểm chung nào


Hai đường tròn không trùng nhau gọi là hai đường tròn phân biệt
?1 Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung?
Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn. Do đó nếu hai đường tròn có từ ba điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau. Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.
- Hai đường tròn có hai điểm chung
- Hai đường tròn có một điểm chung:
-Hai đường tròn không có điểm chung
I. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
1. Hai đường tròn cắt nhau:
Là hai đường tròn có 2 điểm chung
A
B
A;B: là 2 giao điểm
AB: là dây chung
2.Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
M
M
M là tiếp điểm
a.Tiếp xúc trong
b. Tiếp xúc ngoài
3. Hai đường tròn không giao nhau:
Là hai đường tròn không có điểm chung nào
a.Đựng nhau
b.Ngoài nhau
Là hai đường tròn chỉ có 1 điểm chung
- Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
- Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 33
Xác định vị trí tương đối của các cặp đường tròn sau:
(O1) và (O2); (O1) và (O3);
(O1) và (O4); (O2) và (O3);
(O2) và (O4); (O3) và (O4);
.
. O3
. O2
. O1
.O4
Các nhóm trao đổi làm trên giấy, sau đó đổi cho nhóm khác chấm kết quả
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Kết quả:
(O1) và (O2) tiếp xúc trong;
(O1) và (O3) tiếp xúc trong;
(O1) và (O4) không giao nhau(đựng nhau);
(O2) và (O3) cắt nhau; (O2) và (O4) tiếp xúc ngoài; (O3) và (O4) không giao nhau (ở ngoài nhau).
I. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
1. Hai đường tròn cắt nhau:
A
B
A;B: là 2 giao điểm
AB: là dây chung
2.Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
M
M
a.Tiếp xúc trong
b. Tiếp xúc ngoài
3. Hai đường tròn không giao nhau:
a.Đựng nhau
b.Ngoài nhau











?2
a. Quan sát hình vẽ. Chứng minh rằng OO’ là đường trung trực của AB
Ta có: OA = OB
(bán kính của (O))
 O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB .
O’A = O’B (bán kính của (O’))
 O’ thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB .
 OO’ là đường trung trực của đoạn
thẳng AB





Chứng minh
O
O`
A
B
II. Tớnh ch?t du?ng n?i tõm:
a. Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.
1. Đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó.
b.Quan sát hình vẽ, hãy dự đoán vị trí của điểm M đối với đường nối tâm OO’.

b. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 33
I. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
1. Hai đường tròn cắt nhau:
A
B
A;B: là 2 giao điểm
AB: là dây chung
2.Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
M
M
a.Tiếp xúc trong
b. Tiếp xúc ngoài
3. Hai đường tròn không giao nhau:
a.Đựng nhau
b.Ngoài nhau











?3
II. Tớnh ch?t du?ng n?i tõm:
a. Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.
Đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó.
b. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
Cho hình vẽ
a) Hóy xỏc d?nh v? trớ tuong d?i c?a hai duong trũn (O) v (O`).
a)Hai đường tròn cắt nhau tại A và B
b)Ch?ng minh r?ng: BC // OO` v ba di?m C, B, D th?ng hng.
b)AB cắt OO’ tại I.
 ACB có :OA = OC bán kính của (O))
IA = IB (t/c đường nối tâm)
 OI là đường trung bình của  ACB
OI // CB hay: CB // OO’ (1)
Tương tự xét  ABD có: BD // OO’ (2)
Từ (1) và (2) suy ra C, B, D thẳng hàng (tiên đề Ơclit)
Chứng minh
I
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 33
9
Một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn

Cho hai đường tròn (O) và (O,) có cùng bán kính R=5cm cắt nhau tại A và B. Biết AB = 6cm. Đoạn nối tâm OO, bằng:
TRẮC NGHIỆM
11

Điền “Đ” nếu mệnh đề đúng, “S” nếu mệnh đề sai vào cuối mệnh đề
Đ
Đ
Đ
S
S
HOẠT ĐỘNG NHÓM
VỊ
TRÍ
TƯƠNG
ĐỐI
CỦA
HAI
ĐƯỜNG
TRÒN
Tiết 33
Nắm vững 3 vị trí tương đối của hai đường tròn,
Làm bài tập: 34- SGK, 64, 67 tr.137 SBT.
Tìm hiểu :
Hệ thức liên hệ giữa khoảng cách hai tâm của hai đường tròn và hai bán kính của hai đường tròn.
- Khái niệm về tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
* Hướng dẫn bài tập 34 SGK:
OO’=?

OH=?; O’H=?

AH=?
Hướng dẫn về nhà
Bài học kết thúc
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE!
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI!
14
468x90
 
Gửi ý kiến