Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 09h:02' 24-10-2022
Dung lượng: 480.5 KB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 09h:02' 24-10-2022
Dung lượng: 480.5 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG THẠNH 1
Toán
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1 km =……….m
1
0,001
1m =………. km = ……….km
1000
100
1m =………..cm
1
0,01
1cm =………. m =……….m
100
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
4
m = 6,4m
6m 4dm 6
10
Vậy:
6m 4dm = 6,4 m
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
5
m = 3,05m
Cách làm: 3m 5cm 3
100
Vậy:
3m 5cm = 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm
như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm
như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm
8,6 m
= .....
b. 2 dm 2 cm
2,2 dm
= .....
= 3,07
..... m
d. 23 m 13 cm = 23,13
..... m
c. 3 m 7 cm
Mẫu:
Cách làm:
6
m = 8,6 m
8 m 6 dm 8
10
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm
3,4 m
= ......
2,05 m
= .......
21 m 36 cm = 21,36
....... m
2 m 5 cm
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8,7 dm
8 dm 7cm = .......
4,32 dm
4 dm 32 mm = ........
73 mm
0,73 dm
= .....
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m =
5,302
....... km
b. 5 km 75 m = 5,075
....... km
c. 302 m
= 0,302
........ km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
Toán
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1 km =……….m
1
0,001
1m =………. km = ……….km
1000
100
1m =………..cm
1
0,01
1cm =………. m =……….m
100
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
4
m = 6,4m
6m 4dm 6
10
Vậy:
6m 4dm = 6,4 m
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
5
m = 3,05m
Cách làm: 3m 5cm 3
100
Vậy:
3m 5cm = 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm
như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm
như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm
8,6 m
= .....
b. 2 dm 2 cm
2,2 dm
= .....
= 3,07
..... m
d. 23 m 13 cm = 23,13
..... m
c. 3 m 7 cm
Mẫu:
Cách làm:
6
m = 8,6 m
8 m 6 dm 8
10
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm
3,4 m
= ......
2,05 m
= .......
21 m 36 cm = 21,36
....... m
2 m 5 cm
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8,7 dm
8 dm 7cm = .......
4,32 dm
4 dm 32 mm = ........
73 mm
0,73 dm
= .....
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m =
5,302
....... km
b. 5 km 75 m = 5,075
....... km
c. 302 m
= 0,302
........ km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
 







Các ý kiến mới nhất