Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 06h:57' 22-10-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 06h:57' 22-10-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trường hợp đơn giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải
quyết vấn đề
toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
1
km hm dam m dm cm mm
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo độ dài liền kề.
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
5
Hỗn số 7 10 được viết thành số
thập phân nào?
3
4
Toán
Toán
Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân (Tr. 44)
km
km
hm
hm
dam
dam
m
m
dm
(trang 44)
dm
cm
mm
cm
mm
Hình thành
kiến thức
mới
Toán
Ví dụ:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6,4 m
a) 6m 4dm = …
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm = 3,05
…… m
3m 5cm =
3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6,4 m
b) 3m 5cm = 3,05
…… m
a) 6m 4dm = …
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm =
3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Bước 2
Phần nguyên
Phần phân số
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Toán
Ví dụ:
Cách 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm cm
m dm
6 44dm = 6 , 4 m
a) 6m
Số đo
b) 3m 5cm
3 5=
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm
6m 4dm
6,
4
3m 5cm
3,
0
cm mm
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
LUYỆN TẬP-THỰC
HÀNH
Bài 1, bài 2,
bài 3
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,6
… m 8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3,07 m3m 7cm
c) 3m 7cm = …
3 7=
m dm
8 ,6 m
m dm cm
3 ,0 7 m
d) 23m 13cm =23,13
… m
m dm cm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4 m
3m 4dm = …….
2,05 m
2m 5cm = ………
21,36 m
21m 36cm = ………
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Toán
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
km
hm
dam
m
5
, 3
0
2
5
,
0
,
7
0
5
2
0
3
dm
cm
mm
VẬN DỤNG
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = …
dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trường hợp đơn giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải
quyết vấn đề
toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
1
km hm dam m dm cm mm
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo độ dài liền kề.
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
5
Hỗn số 7 10 được viết thành số
thập phân nào?
3
4
Toán
Toán
Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân (Tr. 44)
km
km
hm
hm
dam
dam
m
m
dm
(trang 44)
dm
cm
mm
cm
mm
Hình thành
kiến thức
mới
Toán
Ví dụ:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6,4 m
a) 6m 4dm = …
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm = 3,05
…… m
3m 5cm =
3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6,4 m
b) 3m 5cm = 3,05
…… m
a) 6m 4dm = …
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm =
3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Bước 2
Phần nguyên
Phần phân số
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Toán
Ví dụ:
Cách 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm cm
m dm
6 44dm = 6 , 4 m
a) 6m
Số đo
b) 3m 5cm
3 5=
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm
6m 4dm
6,
4
3m 5cm
3,
0
cm mm
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
LUYỆN TẬP-THỰC
HÀNH
Bài 1, bài 2,
bài 3
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,6
… m 8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3,07 m3m 7cm
c) 3m 7cm = …
3 7=
m dm
8 ,6 m
m dm cm
3 ,0 7 m
d) 23m 13cm =23,13
… m
m dm cm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4 m
3m 4dm = …….
2,05 m
2m 5cm = ………
21,36 m
21m 36cm = ………
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (Tr. 44)
Toán
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
km
hm
dam
m
5
, 3
0
2
5
,
0
,
7
0
5
2
0
3
dm
cm
mm
VẬN DỤNG
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = …
dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 







Các ý kiến mới nhất