Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thản
Ngày gửi: 14h:16' 25-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thản
Ngày gửi: 14h:16' 25-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Văn Thản
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
84,302 ;
602,34
Bạn hãy nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ?
5
2
2m 5cm = ……..m
100
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 6m 4dm = 6,4
…m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
5
m
3m 5cm = 3
100
= 3, 05 m
Để viết
Để viết
các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân, ta làm như
thế nào?
sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
8,6
a) 8m 6dm = .....m
c) 3m 7cm
= .....3,07
m
b) 2dm 2cm = .....2,2
dm
d) 23m 13cm = .....23,13
m
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
3m 4dm = 3,4 m
8dm 7cm = 8,7dm
2m 5cm = 2,05 m
4dm 32mm = 4,32dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm
= 0,73dm
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = ....... km
b) 5 km 75 m = ....... km
c) 302 m
= ........ km
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 302m = …. km
5,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 75m = …. km
5,075 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
302 m = …. km
0,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
5 km 302 m = ....... km
A. 530,2 km
B. 53,02 km
C. 5,302 km
302 m = ....... km
A. 302,0 km
B. 0,302 km
C. 0,32 km
5 km 75 m = ....... km
A. 5,075 km
B. 5,750 km
C. 5,302 km
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = 5,302
....... km
b) 5 km 75 m = 5,075
....... km
c) 302 m
0,302 km
= ........
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta
làm như sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2020
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2020
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
84,302 ;
602,34
Bạn hãy nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ?
5
2
2m 5cm = ……..m
100
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 6m 4dm = 6,4
…m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
5
m
3m 5cm = 3
100
= 3, 05 m
Để viết
Để viết
các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân, ta làm như
thế nào?
sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
8,6
a) 8m 6dm = .....m
c) 3m 7cm
= .....3,07
m
b) 2dm 2cm = .....2,2
dm
d) 23m 13cm = .....23,13
m
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
3m 4dm = 3,4 m
8dm 7cm = 8,7dm
2m 5cm = 2,05 m
4dm 32mm = 4,32dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm
= 0,73dm
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = ....... km
b) 5 km 75 m = ....... km
c) 302 m
= ........ km
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 302m = …. km
5,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 75m = …. km
5,075 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
302 m = …. km
0,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
5 km 302 m = ....... km
A. 530,2 km
B. 53,02 km
C. 5,302 km
302 m = ....... km
A. 302,0 km
B. 0,302 km
C. 0,32 km
5 km 75 m = ....... km
A. 5,075 km
B. 5,750 km
C. 5,302 km
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = 5,302
....... km
b) 5 km 75 m = 5,075
....... km
c) 302 m
0,302 km
= ........
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta
làm như sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2020
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2020
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
 







Các ý kiến mới nhất