Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 15h:57' 26-10-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 15h:57' 26-10-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Câu 1
Đơn vị ghi độ dài đường bộ là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. km2
B. km
C. ha
Bắt đầu
Câu 2
Mỗi bước chân có độ dài khoảng 30 đến 50 …
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. dm
B. mm
C. cm
Bắt đầu
Câu 3
Các đơn vị đo độ dài lớn hơn m là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. km, dam, dm
B. km, hm, cm
C. km, hm, dam
Bắt đầu
Câu 4
Các đơn vị đo độ dài bé hơn m là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. dm, hm, cm
B. dm, cm, mm
C. dm, dam, mm
Bắt đầu
Câu 5
Thứ tự các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. km, hm, dam, m, dm, cm, mm
B. km, dam, hm, m, dm, cm, mm
C. km, hm, dam, m, cm, dm, mm
Bắt đầu
KHÁM PHÁ
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét
hm
km
1km
= 10hm
1hm
= 10dam
𝟏
=𝟏𝟎km
dam
1dam
= 10m
𝟏
=𝟏𝟎 hm
Mét
m
1m
= 10dm
𝟏
= 𝟏𝟎dam
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;
𝟏
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
𝟏𝟎
dm
1dm
= 10cm
𝟏
=𝟏𝟎 m
Bé hơn mét
cm
mm
1cm
1mm
= 10mm
𝟏
=𝟏𝟎dm
𝟏
=𝟏𝟎cm
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6,4 m
a) 6m 4dm = …
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm = 3,05
…… m
3 5 m
100
= 3,05 m
3m 5cm =
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
TRÒ CHƠI
PLICKERS
TRÒ CHƠI
cùng bảng con
Câu 1
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3m4dm = …m
A 30,4m
B 3,4m
C 3,04
Bắt đầu
Câu 2
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2m5cm = …m
A 20,5m
B 2,5m
C 2,05m
Bắt đầu
Câu 3
21m36cm = …m
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 21,36m
B 213,6m
C 2,136m
Bắt đầu
Câu 4
8dm7cm = …dm
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 8,07dm
B 8,7dm
C 80,7dm
Bắt đầu
Câu 5
4dm32mm = …dm
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 43,02dm
B 43,2dm
C 4,32dm
Bắt đầu
Câu 6
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
73mm = …dm
A 7,3dm
C 0,73dm
B 7,03dm
Bắt đầu
Thứ sáu ngày 27 tháng 10 năm 2023
Toán: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a, 5km 302m = 5,302
….. km
b, 5km 75m = 5,075
….. km
c, 302m = 0,302
….. km
VẬN DỤNG
Câu 1
34dm 6cm = … dm
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 3,46dm
B 34,6dm
C 34,06dm
Bắt đầu
Câu 2
50km 200m = … km
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 5,02km
B 50,02km
C 50,2km
Bắt đầu
Câu 3
67m 5cm = … m
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 67,05m
B 67,5m
C 6,75m
Bắt đầu
Câu 4
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
754cm = … m
A 75,4m
B 75,04m
C 7,54m
Bắt đầu
Câu 5
4 hm 5 m = … dam
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 4,5dam
B 40,5dam
C 4,05dm
Bắt đầu
Câu 1
Đơn vị ghi độ dài đường bộ là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. km2
B. km
C. ha
Bắt đầu
Câu 2
Mỗi bước chân có độ dài khoảng 30 đến 50 …
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. dm
B. mm
C. cm
Bắt đầu
Câu 3
Các đơn vị đo độ dài lớn hơn m là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. km, dam, dm
B. km, hm, cm
C. km, hm, dam
Bắt đầu
Câu 4
Các đơn vị đo độ dài bé hơn m là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. dm, hm, cm
B. dm, cm, mm
C. dm, dam, mm
Bắt đầu
Câu 5
Thứ tự các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là:
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. km, hm, dam, m, dm, cm, mm
B. km, dam, hm, m, dm, cm, mm
C. km, hm, dam, m, cm, dm, mm
Bắt đầu
KHÁM PHÁ
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét
hm
km
1km
= 10hm
1hm
= 10dam
𝟏
=𝟏𝟎km
dam
1dam
= 10m
𝟏
=𝟏𝟎 hm
Mét
m
1m
= 10dm
𝟏
= 𝟏𝟎dam
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;
𝟏
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
𝟏𝟎
dm
1dm
= 10cm
𝟏
=𝟏𝟎 m
Bé hơn mét
cm
mm
1cm
1mm
= 10mm
𝟏
=𝟏𝟎dm
𝟏
=𝟏𝟎cm
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6,4 m
a) 6m 4dm = …
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm = 3,05
…… m
3 5 m
100
= 3,05 m
3m 5cm =
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
TRÒ CHƠI
PLICKERS
TRÒ CHƠI
cùng bảng con
Câu 1
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3m4dm = …m
A 30,4m
B 3,4m
C 3,04
Bắt đầu
Câu 2
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2m5cm = …m
A 20,5m
B 2,5m
C 2,05m
Bắt đầu
Câu 3
21m36cm = …m
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 21,36m
B 213,6m
C 2,136m
Bắt đầu
Câu 4
8dm7cm = …dm
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 8,07dm
B 8,7dm
C 80,7dm
Bắt đầu
Câu 5
4dm32mm = …dm
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 43,02dm
B 43,2dm
C 4,32dm
Bắt đầu
Câu 6
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
73mm = …dm
A 7,3dm
C 0,73dm
B 7,03dm
Bắt đầu
Thứ sáu ngày 27 tháng 10 năm 2023
Toán: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a, 5km 302m = 5,302
….. km
b, 5km 75m = 5,075
….. km
c, 302m = 0,302
….. km
VẬN DỤNG
Câu 1
34dm 6cm = … dm
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 3,46dm
B 34,6dm
C 34,06dm
Bắt đầu
Câu 2
50km 200m = … km
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 5,02km
B 50,02km
C 50,2km
Bắt đầu
Câu 3
67m 5cm = … m
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 67,05m
B 67,5m
C 6,75m
Bắt đầu
Câu 4
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
754cm = … m
A 75,4m
B 75,04m
C 7,54m
Bắt đầu
Câu 5
4 hm 5 m = … dam
Hết
10
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A 4,5dam
B 40,5dam
C 4,05dm
Bắt đầu
 







Các ý kiến mới nhất