Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:48' 27-10-2023
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 394
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:48' 27-10-2023
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 69
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Câu 1. Dòng nào sau đây ghi đúng thứ tự các đơn vị đo
độ dài từ lớn đến bé?
A. km; hm; dam; m; dm; cm; mm.
B. km; dam; hm; m; cm; mm.
C. km; hm; dam; dm; m; cm; mm.
D. km; hm; dam; m; dm; mm; cm.
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
12dm 3cm ………...
123cm.
=
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Câu 3. Viết hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
15
= 1,5
10
…………….....
10
912
8
7
6
5
4
3
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM
LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY
THẬT LỚN.
Thứ Sáu, ngày 27 tháng 10 năm 2023
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân (tiết 1+2)
Mục tiêu
Em biết viết số đo độ dài dưới dạng
số thập phân theo các đơn vị đo khác
nhau.
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 1 (HĐCB) Trò chơi Xếp thẻ: (Đã thực hiện ở câu 1- HĐ khởi động)
- Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị liền kề, không liền kề.
* Hai đơn vị liền kề:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn tiếp liền.
10
* Các trường hợp còn lại (HS tự nêu):
Ví dụ: …….
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 2 (HĐCB) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn vị đo độ dài:
km
hm
…
dam
…
m
…
dm
…
cm
mm
b) Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị liền kề:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền sau nó.
- Đơn vị bé bằng 1 ( bằng 0,1) đơn vị lớn liền trước nó.
10
c) Hoàn thành các ví dụ sau:
1 km = 0,1km
1km = 10hm
1hm = …..
1hm = ……dam
1dam= 10
……hm = ..…hm
1m = ….dm
1dm = ……m = …….m
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 2 (HĐCB) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
c) Hoàn thành các ví dụ sau:
1 km = 0,1km
1km = 10hm
1hm = …..
10
1
10
1hm = ……dam
1dam= ……hm
= 0,1
..…hm
10
1
0,1
1m = 10
….dm
1dm = ……m
= …….m
10
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 2 (HĐCB) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
d) Đọc kĩ nhận xét sau:
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền sau nó.
-Mỗi đơn vị đo độ dài bằng 1 (bằng 0,1) đơn vị lớn hơn liền trước nó.
10
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 3 (HĐCB) Đọc kĩ ví dụ trong HDH và giải thích cho bạn nghe:
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7m 3dm = ….....m
* Cách làm: 7m 3dm =
= 7,3m.
Vậy: 7m 3dm = 7,3m.
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3m 5cm = …..m
* Cách làm: 3m 5cm =
= 3,05m.
Vậy: 3m 5cm = 3,05m.
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 4 (HĐCB). Nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng rồi
viết vào vở:
1
1km = 1000m
1km =
km = 0,001km
1000
1
1m = 10
……dm
1dm= ….…m
= 0,1
……m
10
1
1m = 100
….. cm
1cm = ………m
= 0,01
….…...m
100
1 m = 0,001
1000
1m = ……...mm
1mm = ………
….…….m
1000
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 1 (HĐTH). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m 7 dm = 4,7
………m
b) 8m 9cm =…
8,09
……m
c) 56m 13cm =…
56,13
……..m
d)3dm 28mm =3,28
………dm
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 2 (HĐTH). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,004
3,705
a) 4m = ……….…km
b) 3km 705m =…………km
c) 12km 65m =…12,065
……….km
0,785
d) 785m = …………….km
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 3 (HĐTH) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) 3,9m = ……….dm
39
b) 1,35m =………cm
135
c) 2,93m =…………cm
293
d) 4,39m = …………cm
439
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 4 (HĐTH) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) 465cm= ………m
4,65
b) 702cm =………m
7,02
c) 93cm =…………m
0,93
d) 25dm =2,5
…………m
Mẫu: 315cm = 3,15m.
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3 15 m = 3,15m.
100
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân (tiết 1+2)
4. Hoạt động ứng dụng:
Cùng người thân thực hiện hoạt động ứng dụng 1,
2 trang 72.
Học kĩ bài 26 (Xem lại bài cô
gửi trên nhóm lớp). Chuẩn bị
bài 27 (Hướng dẫn học trang
72).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Hướng dẫn học trang 69
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Câu 1. Dòng nào sau đây ghi đúng thứ tự các đơn vị đo
độ dài từ lớn đến bé?
A. km; hm; dam; m; dm; cm; mm.
B. km; dam; hm; m; cm; mm.
C. km; hm; dam; dm; m; cm; mm.
D. km; hm; dam; m; dm; mm; cm.
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
12dm 3cm ………...
123cm.
=
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi
động:
Rung chuông vàng!
Câu 3. Viết hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
15
= 1,5
10
…………….....
10
912
8
7
6
5
4
3
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM
LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY
THẬT LỚN.
Thứ Sáu, ngày 27 tháng 10 năm 2023
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân (tiết 1+2)
Mục tiêu
Em biết viết số đo độ dài dưới dạng
số thập phân theo các đơn vị đo khác
nhau.
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 1 (HĐCB) Trò chơi Xếp thẻ: (Đã thực hiện ở câu 1- HĐ khởi động)
- Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị liền kề, không liền kề.
* Hai đơn vị liền kề:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn tiếp liền.
10
* Các trường hợp còn lại (HS tự nêu):
Ví dụ: …….
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 2 (HĐCB) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn vị đo độ dài:
km
hm
…
dam
…
m
…
dm
…
cm
mm
b) Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị liền kề:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền sau nó.
- Đơn vị bé bằng 1 ( bằng 0,1) đơn vị lớn liền trước nó.
10
c) Hoàn thành các ví dụ sau:
1 km = 0,1km
1km = 10hm
1hm = …..
1hm = ……dam
1dam= 10
……hm = ..…hm
1m = ….dm
1dm = ……m = …….m
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 2 (HĐCB) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
c) Hoàn thành các ví dụ sau:
1 km = 0,1km
1km = 10hm
1hm = …..
10
1
10
1hm = ……dam
1dam= ……hm
= 0,1
..…hm
10
1
0,1
1m = 10
….dm
1dm = ……m
= …….m
10
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 2 (HĐCB) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
d) Đọc kĩ nhận xét sau:
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền sau nó.
-Mỗi đơn vị đo độ dài bằng 1 (bằng 0,1) đơn vị lớn hơn liền trước nó.
10
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 3 (HĐCB) Đọc kĩ ví dụ trong HDH và giải thích cho bạn nghe:
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7m 3dm = ….....m
* Cách làm: 7m 3dm =
= 7,3m.
Vậy: 7m 3dm = 7,3m.
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3m 5cm = …..m
* Cách làm: 3m 5cm =
= 3,05m.
Vậy: 3m 5cm = 3,05m.
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
2. Hoạt động cơ bản:
Bài 4 (HĐCB). Nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng rồi
viết vào vở:
1
1km = 1000m
1km =
km = 0,001km
1000
1
1m = 10
……dm
1dm= ….…m
= 0,1
……m
10
1
1m = 100
….. cm
1cm = ………m
= 0,01
….…...m
100
1 m = 0,001
1000
1m = ……...mm
1mm = ………
….…….m
1000
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 1 (HĐTH). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m 7 dm = 4,7
………m
b) 8m 9cm =…
8,09
……m
c) 56m 13cm =…
56,13
……..m
d)3dm 28mm =3,28
………dm
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 2 (HĐTH). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,004
3,705
a) 4m = ……….…km
b) 3km 705m =…………km
c) 12km 65m =…12,065
……….km
0,785
d) 785m = …………….km
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 3 (HĐTH) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) 3,9m = ……….dm
39
b) 1,35m =………cm
135
c) 2,93m =…………cm
293
d) 4,39m = …………cm
439
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tiết 1+2)
3. Hoạt động thực hành:
Bài 4 (HĐTH) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) 465cm= ………m
4,65
b) 702cm =………m
7,02
c) 93cm =…………m
0,93
d) 25dm =2,5
…………m
Mẫu: 315cm = 3,15m.
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3 15 m = 3,15m.
100
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân (tiết 1+2)
4. Hoạt động ứng dụng:
Cùng người thân thực hiện hoạt động ứng dụng 1,
2 trang 72.
Học kĩ bài 26 (Xem lại bài cô
gửi trên nhóm lớp). Chuẩn bị
bài 27 (Hướng dẫn học trang
72).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất