Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 08h:02' 27-10-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích: 0 người
Toán

Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
(trang 44)
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo
độ dài.
2. Ví dụ.
3. Thực hành.

1. Ôn lại hệ thống các đơn vị
đo độ dài.

Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km hm dam m dm cm mm

Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề

Lớn hơn mét

=

Mét

Bé hơn mét

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

1km

1hm

1dam

1m

1dm

1cm

1mm

10 cm

= 10 mm

10 hm

10 m

= 10 dam

=

1
=
km
10

1
=
hm
10

1
=
dam
10

0,1hm

= 0,1dam

=

0,1 km

=

=

10 dm

=

1

=
m 10
=
m

0,1

Nhận xét
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
- Mỗiđơnvịđodàibằng (bằng 0,1) đơnvị liềntrướcnó.

=

1
dm
10

=

1
cm
10

=

0,1dm

=

0,1cm

Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng

Km

hm

1 km = 1000 m
1m =

100 cm

1m=

1000 mm

dam

m

dm

cm mm

1
0,001
1m = 1000 km =
km
1
0,01
1cm = 100 m =
m
1
1mm = 1000 m = 0,001 m

a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m.
Cách làm : 6m 4dm = 6 4 m = 6,4m
10
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m

4
6m 4dm =6 … m = 6,4m
10
6m
4dm = 4 m = 0,4 m
10

b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m.
Cách làm : 3m 5cm = 3 5 m = 3,05m
100
Vậy
: 3m 5cm = 3,05m

5 m = 0,05 m.
100

1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,
…6 m;

b) 2dm 2cm = 2,
…2 dm;

07m;
c) 3m 7cm = 3,…

13 m.
d) 23m 13cm = 23,…

6
8 m
10

13
23 m
100

2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm =

3,4 m

b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm = 8,7 dm

=

2,05 m

4dm 32mm = 4,32 dm

21m 36cm = 21,36 m

73mm = 0,73 dm

4 m
3
10

2m 5cm

7 dm
8
10

73
100

dm

3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = 5, 302 km;
302
km
5
1000
b) 5km 75m = 5,075 km;
75
5
km
1000
c) 302m = 0, 302 km.
302 km
1000

vàng
thông

Ong

thái
1

2

3

Câu 1: 5m 3dm = ... m?

A. 53

B. 5,03

C. 5,3

D. 5,003

Câu 2: 9m 4cm = … m?

A. 904

B. 9,04

C. 9,4

D. 9,004

Câu 3: 106m = … km?

A. 106

B. 1,06

C. 10,6

D. 0,106
468x90
 
Gửi ý kiến