Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 08h:02' 27-10-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 08h:02' 27-10-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
(trang 44)
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo
độ dài.
2. Ví dụ.
3. Thực hành.
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị
đo độ dài.
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km hm dam m dm cm mm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề
Lớn hơn mét
=
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 cm
= 10 mm
10 hm
10 m
= 10 dam
=
1
=
km
10
1
=
hm
10
1
=
dam
10
0,1hm
= 0,1dam
=
0,1 km
=
=
10 dm
=
1
=
m 10
=
m
0,1
Nhận xét
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
- Mỗiđơnvịđodàibằng (bằng 0,1) đơnvị liềntrướcnó.
=
1
dm
10
=
1
cm
10
=
0,1dm
=
0,1cm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng
Km
hm
1 km = 1000 m
1m =
100 cm
1m=
1000 mm
dam
m
dm
cm mm
1
0,001
1m = 1000 km =
km
1
0,01
1cm = 100 m =
m
1
1mm = 1000 m = 0,001 m
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m.
Cách làm : 6m 4dm = 6 4 m = 6,4m
10
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m
4
6m 4dm =6 … m = 6,4m
10
6m
4dm = 4 m = 0,4 m
10
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m.
Cách làm : 3m 5cm = 3 5 m = 3,05m
100
Vậy
: 3m 5cm = 3,05m
5 m = 0,05 m.
100
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,
…6 m;
b) 2dm 2cm = 2,
…2 dm;
07m;
c) 3m 7cm = 3,…
13 m.
d) 23m 13cm = 23,…
6
8 m
10
13
23 m
100
2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm =
3,4 m
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm = 8,7 dm
=
2,05 m
4dm 32mm = 4,32 dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm = 0,73 dm
4 m
3
10
2m 5cm
7 dm
8
10
73
100
dm
3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = 5, 302 km;
302
km
5
1000
b) 5km 75m = 5,075 km;
75
5
km
1000
c) 302m = 0, 302 km.
302 km
1000
vàng
thông
Ong
thái
1
2
3
Câu 1: 5m 3dm = ... m?
A. 53
B. 5,03
C. 5,3
D. 5,003
Câu 2: 9m 4cm = … m?
A. 904
B. 9,04
C. 9,4
D. 9,004
Câu 3: 106m = … km?
A. 106
B. 1,06
C. 10,6
D. 0,106
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
(trang 44)
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo
độ dài.
2. Ví dụ.
3. Thực hành.
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị
đo độ dài.
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km hm dam m dm cm mm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề
Lớn hơn mét
=
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 cm
= 10 mm
10 hm
10 m
= 10 dam
=
1
=
km
10
1
=
hm
10
1
=
dam
10
0,1hm
= 0,1dam
=
0,1 km
=
=
10 dm
=
1
=
m 10
=
m
0,1
Nhận xét
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
- Mỗiđơnvịđodàibằng (bằng 0,1) đơnvị liềntrướcnó.
=
1
dm
10
=
1
cm
10
=
0,1dm
=
0,1cm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng
Km
hm
1 km = 1000 m
1m =
100 cm
1m=
1000 mm
dam
m
dm
cm mm
1
0,001
1m = 1000 km =
km
1
0,01
1cm = 100 m =
m
1
1mm = 1000 m = 0,001 m
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m.
Cách làm : 6m 4dm = 6 4 m = 6,4m
10
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m
4
6m 4dm =6 … m = 6,4m
10
6m
4dm = 4 m = 0,4 m
10
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m.
Cách làm : 3m 5cm = 3 5 m = 3,05m
100
Vậy
: 3m 5cm = 3,05m
5 m = 0,05 m.
100
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,
…6 m;
b) 2dm 2cm = 2,
…2 dm;
07m;
c) 3m 7cm = 3,…
13 m.
d) 23m 13cm = 23,…
6
8 m
10
13
23 m
100
2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm =
3,4 m
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm = 8,7 dm
=
2,05 m
4dm 32mm = 4,32 dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm = 0,73 dm
4 m
3
10
2m 5cm
7 dm
8
10
73
100
dm
3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = 5, 302 km;
302
km
5
1000
b) 5km 75m = 5,075 km;
75
5
km
1000
c) 302m = 0, 302 km.
302 km
1000
vàng
thông
Ong
thái
1
2
3
Câu 1: 5m 3dm = ... m?
A. 53
B. 5,03
C. 5,3
D. 5,003
Câu 2: 9m 4cm = … m?
A. 904
B. 9,04
C. 9,4
D. 9,004
Câu 3: 106m = … km?
A. 106
B. 1,06
C. 10,6
D. 0,106
 








Các ý kiến mới nhất