Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thủy
Ngày gửi: 23h:09' 03-11-2025
Dung lượng: 56.6 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: trần thị thủy
Ngày gửi: 23h:09' 03-11-2025
Dung lượng: 56.6 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Toán
(trang 64)
- HS thể hiện được các số đo khối lượng bằng
cách dùng số thập phân.
- HS vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên
quan đến đơn vị đo khối lượng.
- Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất
và năng lực chung.
Hai đơn vị đo khối lượng liền kề,
đơn vị lớn hơn gấp mấy lần đơn
vị bé hơn?
100 lần
10 lần
2 lần
1000 lần
4m15cm = 4m m = 4m
Đún
g
Sai
Cân nặng của voi con
Nếunhiêu?
muốn thể hiện 2 số đo khối lượng này
là
bao
Cân nặng của voi mẹ
với đơn vị tấn thì ta làm sao?
là bao nhiêu?
4 tấn 3 tạ
Ta có thể viết dưới dạng
phân số, hỗn số.
725 kg
725 kg = tấn
4 tấn 3 tạ =
tấn
Chúng ta còn một cách thể hiện khác
phổ biến hơn trong cuộc sống hằng
ngày, đó là viết số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân. Các em hãy
giữ lại kết quả làm việc vừa rồi để
bước vào phần khám phá nhé!
Viết số đo 725 kg và 4 tấn 3 tạ dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là tấn.
725 kg = tấn =0,725
… tấntấn
4 tấn 3 tạ = tấn4,3
=…
tấn
tấn
Viết số đo khối lượng dưới dạng
phân số thập phân.
Chuyển phân số thập phân thành
số thập phân
1 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là tấn.
a) 14 tạ; 72 yến; 5 kg
b) 54 tấn 6 tạ; 2 tấn 5 yến; 1 tấn 90 kg
Viết số đo khối lượng dưới dạng
phân số thập phân.
Chuyển phân số thập phân thành số
thập phân
1 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là tấn.
a) 14 tạ; 72 yến; 5 kg
14 tạ= tấn = 1,4 tấn
72 yến = tấn
= 0,72 tấn
5 kg = tấn
= 0,005 tấn
1 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là tấn.
b) 54 tấn 6 tạ; 2 tấn 5 yến; 1 tấn 90 kg
=
54
tấn
54 tấn 6 tạ
= 54,6 tấn
=
2
tấn
2 tấn 5 yến
= 2,05 tấn
1 tấn 90 kg = 1 tấn
= 1,09 tấn
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp
a) 9 tấn 8 tạ = .?. tấn
2 tạ 7 kg = .?. tấn
b) 4 150 g = .?. kg
9 kg 800 g = .?. kg
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp
a) 9 tấn 8 tạ = .?. tấn
9 tấn 8 tạ = 9 tấn
= 9,8 tấn
2 tạ 7 kg = .?. tấn
2 tạ 7 kg = tấn
tấn =
tấn
= 0,207 tấn
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp
b) 4 150 g = .?. kg
4 150g = kg
= 4,15 tấn
9 kg 800 g = .?. kg
9 kg 800 g = 9 kg kg
= 9,8 kg
2 Trung bình mỗi ngày, một con voi ăn hết 150 kg
thức ăn (cỏ, lá cây, trái cây,…). Hỏi tổng 30 ngày
con voi đó ăn hết bao nhiêu tấn thức ăn?
Tóm tắt
1 ngày : 150 kg
30 ngày: ? tấn
2
Bài giải
Trong 30 ngày con voi đó ăn hết số thức ăn là:
150 × 30 = 4500 (kg)
Đổi 4500 kg = tấn = 4,5 tấn
Đáp số: 4,5 tấn
(trang 64)
- HS thể hiện được các số đo khối lượng bằng
cách dùng số thập phân.
- HS vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên
quan đến đơn vị đo khối lượng.
- Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất
và năng lực chung.
Hai đơn vị đo khối lượng liền kề,
đơn vị lớn hơn gấp mấy lần đơn
vị bé hơn?
100 lần
10 lần
2 lần
1000 lần
4m15cm = 4m m = 4m
Đún
g
Sai
Cân nặng của voi con
Nếunhiêu?
muốn thể hiện 2 số đo khối lượng này
là
bao
Cân nặng của voi mẹ
với đơn vị tấn thì ta làm sao?
là bao nhiêu?
4 tấn 3 tạ
Ta có thể viết dưới dạng
phân số, hỗn số.
725 kg
725 kg = tấn
4 tấn 3 tạ =
tấn
Chúng ta còn một cách thể hiện khác
phổ biến hơn trong cuộc sống hằng
ngày, đó là viết số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân. Các em hãy
giữ lại kết quả làm việc vừa rồi để
bước vào phần khám phá nhé!
Viết số đo 725 kg và 4 tấn 3 tạ dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là tấn.
725 kg = tấn =0,725
… tấntấn
4 tấn 3 tạ = tấn4,3
=…
tấn
tấn
Viết số đo khối lượng dưới dạng
phân số thập phân.
Chuyển phân số thập phân thành
số thập phân
1 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là tấn.
a) 14 tạ; 72 yến; 5 kg
b) 54 tấn 6 tạ; 2 tấn 5 yến; 1 tấn 90 kg
Viết số đo khối lượng dưới dạng
phân số thập phân.
Chuyển phân số thập phân thành số
thập phân
1 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là tấn.
a) 14 tạ; 72 yến; 5 kg
14 tạ= tấn = 1,4 tấn
72 yến = tấn
= 0,72 tấn
5 kg = tấn
= 0,005 tấn
1 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là tấn.
b) 54 tấn 6 tạ; 2 tấn 5 yến; 1 tấn 90 kg
=
54
tấn
54 tấn 6 tạ
= 54,6 tấn
=
2
tấn
2 tấn 5 yến
= 2,05 tấn
1 tấn 90 kg = 1 tấn
= 1,09 tấn
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp
a) 9 tấn 8 tạ = .?. tấn
2 tạ 7 kg = .?. tấn
b) 4 150 g = .?. kg
9 kg 800 g = .?. kg
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp
a) 9 tấn 8 tạ = .?. tấn
9 tấn 8 tạ = 9 tấn
= 9,8 tấn
2 tạ 7 kg = .?. tấn
2 tạ 7 kg = tấn
tấn =
tấn
= 0,207 tấn
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp
b) 4 150 g = .?. kg
4 150g = kg
= 4,15 tấn
9 kg 800 g = .?. kg
9 kg 800 g = 9 kg kg
= 9,8 kg
2 Trung bình mỗi ngày, một con voi ăn hết 150 kg
thức ăn (cỏ, lá cây, trái cây,…). Hỏi tổng 30 ngày
con voi đó ăn hết bao nhiêu tấn thức ăn?
Tóm tắt
1 ngày : 150 kg
30 ngày: ? tấn
2
Bài giải
Trong 30 ngày con voi đó ăn hết số thức ăn là:
150 × 30 = 4500 (kg)
Đổi 4500 kg = tấn = 4,5 tấn
Đáp số: 4,5 tấn
 







Các ý kiến mới nhất