Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 21h:22' 18-09-2021
Dung lượng: 553.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 21h:22' 18-09-2021
Dung lượng: 553.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
GV: Đào Thị Hương Vân
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Viết số tự nhiên trong
hệ thập phân
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 123; 124; ... ; ... ; ... ; ... ; ...
b) 0; 2; 4; 6; … ; … ; … ; ... ; ..…; …
c) 1; 3; 5; 7; … ;… ; … ; … ;…. ; ….
125
126
127
129
128
8
10
12
16
14
9
11
13
15
17
19
18
d) 1; 4; 7; 10; … ;… ; … ; … ;…. ; ….
13
16
19
22
25
28
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn ...
1
1
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái ?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;….;…….
9
90
900
Nh?n xột:
- Giỏ tr? c?a m?i ch? s? ph? thu?c vo v? trớ c?a nú trong s? dú.
.
Viết số với các đặc điểm trên được gọi là viết số trong hệ thập phân. .
Bài 1. Viết (theo mẫu):
50 848
5 chục nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
75 002
7 chục nghìn, 5 nghìn, 2 đơn vị.
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư
6 chục nghìn, 7 nghìn, 5 chục, 4 đơn vị
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Mẫu : 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ..............................................................
18304 = ..............................................................
90909 = ..............................................................
56056 = ..............................................................
40000 + 6000 + 700 + 10 + 9
10000 + 8000 + 300 + 4
90000 + 900 + 9
50000 + 6000 + 50 + 6
Bài 3. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
50
500
5000
5 000 000
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó ?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào ?
Với mấy chữ số có thể viết được mọi số tự nhiên? Cho ví dụ.
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Củng cố
Dặn dò
Xem trước bài
“SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN”
SGK Trang 21
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Viết số tự nhiên trong
hệ thập phân
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 123; 124; ... ; ... ; ... ; ... ; ...
b) 0; 2; 4; 6; … ; … ; … ; ... ; ..…; …
c) 1; 3; 5; 7; … ;… ; … ; … ;…. ; ….
125
126
127
129
128
8
10
12
16
14
9
11
13
15
17
19
18
d) 1; 4; 7; 10; … ;… ; … ; … ;…. ; ….
13
16
19
22
25
28
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn ...
1
1
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái ?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;….;…….
9
90
900
Nh?n xột:
- Giỏ tr? c?a m?i ch? s? ph? thu?c vo v? trớ c?a nú trong s? dú.
.
Viết số với các đặc điểm trên được gọi là viết số trong hệ thập phân. .
Bài 1. Viết (theo mẫu):
50 848
5 chục nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
75 002
7 chục nghìn, 5 nghìn, 2 đơn vị.
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư
6 chục nghìn, 7 nghìn, 5 chục, 4 đơn vị
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Mẫu : 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ..............................................................
18304 = ..............................................................
90909 = ..............................................................
56056 = ..............................................................
40000 + 6000 + 700 + 10 + 9
10000 + 8000 + 300 + 4
90000 + 900 + 9
50000 + 6000 + 50 + 6
Bài 3. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
50
500
5000
5 000 000
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó ?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào ?
Với mấy chữ số có thể viết được mọi số tự nhiên? Cho ví dụ.
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Củng cố
Dặn dò
Xem trước bài
“SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN”
SGK Trang 21
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
 







Các ý kiến mới nhất