Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 23h:45' 20-09-2021
Dung lượng: 682.0 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 23h:45' 20-09-2021
Dung lượng: 682.0 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Trang 20
Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên :
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
- Dãy số “A” không phải là dãy số tự nhiên vì cuối dãy có dấu chấm biểu thị không còn các số tự nhiên lớn hơn 5 nữa. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số “B” không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0 đứng trước số 1. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số “C” không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 2; 4; 6... Đây là dãy số lẻ là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số “D” là dãy số tự nhiên.
Vì các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và có dấu ba chấm biểu thị dãy số còn nhiều số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 5 nữa.
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
…
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;…. ;…….
9
90
900
Nhận xét:
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 1. Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục,
4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55 500
5 chục nghìn, 5 nghìn,
5 trăm.
9 000 509
Chín triệu năm trăm linh chín
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng :
Mẫu:
387 = 300 + 80 + 7
873 =
4738 =
10837 =
800 +
70 +
3
4000 +
700 +
30 +
8
10 000 +
800 +
30 +
7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5000
5 000 000
CẢM ƠN CÁC EM
HỌC SINH !
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Trang 20
Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên :
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
- Dãy số “A” không phải là dãy số tự nhiên vì cuối dãy có dấu chấm biểu thị không còn các số tự nhiên lớn hơn 5 nữa. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số “B” không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0 đứng trước số 1. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số “C” không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 2; 4; 6... Đây là dãy số lẻ là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số “D” là dãy số tự nhiên.
Vì các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và có dấu ba chấm biểu thị dãy số còn nhiều số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 5 nữa.
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
…
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;…. ;…….
9
90
900
Nhận xét:
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 1. Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục,
4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55 500
5 chục nghìn, 5 nghìn,
5 trăm.
9 000 509
Chín triệu năm trăm linh chín
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng :
Mẫu:
387 = 300 + 80 + 7
873 =
4738 =
10837 =
800 +
70 +
3
4000 +
700 +
30 +
8
10 000 +
800 +
30 +
7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5000
5 000 000
CẢM ƠN CÁC EM
HỌC SINH !
 







Các ý kiến mới nhất