Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi hong lan
Ngày gửi: 14h:47' 18-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: phan thi hong lan
Ngày gửi: 14h:47' 18-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Bài 1:
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Giả sử ta có các số:
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó.
A. Hoạt động khởi động
Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó?
Trả lời: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy các số
đều là số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
B. Hoạt động hinh thành kiến thức
?1
Vì sao các số
là các số hữu tỉ?
Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z, Q?
Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z, Q?
N
Tập hợp các số hữu tỉ
Tập hợp các số nguyên
Tập hợp các số tự nhiên
2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Z
N
;
0
-1
BiỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
- Chia đoạn đơn vị thành 3 phần bằng nhau.
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
1
0
2
BiỂU DIỄN CÁC SỐ NGUYÊN -2 ; - 1 ; 2 TRÊN TRỤC SỐ
-1
-2
BiỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
Chia mỗi đoạn thẳng đơn vị cũ thành 4 phần bằng nhau rồi lấy 5 đơn vị mới
1
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
Vd: Điểm biểu diễn số hữu tỉ gọi là điểm
Bài : Ba bạn An, Bình, Bảo biểu diễn số hữu tỉ .Em hãy chỉ ra chỗ sai của các bạn.
Bạn An
Bạn Bình
Bạn Bảo
*Lưu ý: Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
-Viết số hữu tỉ về dạng phân số có mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số.
- Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
3/So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh hai phân số
Vì -10> -12
và 15>0
Qua ví dụ trên hãy cho biết để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm:
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
BT: So sánh các số hữu tỉ
x = và y =
b) và
Giải
Quan sát trên trục số điểm 1 và điểm có vị trí như thế nào với nhau?
Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
x > 0 Số hữu tỉ dương.
x < 0 Số hữu tỉ âm.
x = 0 Không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không phải số hữu tỉ dương cũng không phải số hữu tỉ âm?
Đáp án:
- số hữu tỉ dương :
- số hữu tỉ âm :
- số không phải số hữu tỉ dương cũng không phải số hữu tỉ âm :
Qua bài tập trên hãy cho biết số hữu tỉ
> 0 khi nào?
khi nào?
Nhận xét: > 0 khi a, b cùng dấu;
< 0 khi a,b khác dấu.
C. Hoạt động luyện tập
Câu 1: Mỗi số dưới đây thuộc những tập hợp số nào trong các tập hợp số N, Z, Q?
a) -1; b) 7/123; c) 3,05; d) −2/3; e) 1035.
Giải thích ý nghĩa các con số trong bảng ghi chép hàng ngày của một kế toán viên trong một của hàng kinh doanh, như dưới đây:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Câu 2
Câu 3
Đọc các số hữu tỉ được biểu diễn bởi:
a) Mỗi điểm A, O, E, B trên hình sau:
b) Mỗi điểm B, C, O, E, D trên hình sau:
Bài làm:
Câu 1
a) -1 ∈ Z; -1 ∈ Q;
b) 7/123 ∈ Q;
c) 3,05 ∈ Q;
d) −2/3 ∈ Q;
e) 1035 ∈ N; 1035 ∈ Z; 1035 ∈ Q.
Các con số trong bảng trên có thể được giải thích như sau: thứ 2 cửa hàng lãi 13,5 triệu đồng; thứ 3 lỗ 5,3 triệu đồng; thứ 4 lãi 3,1 triệu đồng; thứ 5 lỗ 2,3 triệu đồng; thứ 6 lỗ 1,3 triệu đồng.
Câu 2
a) A = -0,5; O = 0; E = 1; B = 1,5.
b) B = -1 ; C = ; O = 0; E = 1; D =1
Câu 3
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Giả sử ta có các số:
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó.
A. Hoạt động khởi động
Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó?
Trả lời: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy các số
đều là số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
B. Hoạt động hinh thành kiến thức
?1
Vì sao các số
là các số hữu tỉ?
Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z, Q?
Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z, Q?
N
Tập hợp các số hữu tỉ
Tập hợp các số nguyên
Tập hợp các số tự nhiên
2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Z
N
;
0
-1
BiỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
- Chia đoạn đơn vị thành 3 phần bằng nhau.
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
1
0
2
BiỂU DIỄN CÁC SỐ NGUYÊN -2 ; - 1 ; 2 TRÊN TRỤC SỐ
-1
-2
BiỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
Chia mỗi đoạn thẳng đơn vị cũ thành 4 phần bằng nhau rồi lấy 5 đơn vị mới
1
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
Vd: Điểm biểu diễn số hữu tỉ gọi là điểm
Bài : Ba bạn An, Bình, Bảo biểu diễn số hữu tỉ .Em hãy chỉ ra chỗ sai của các bạn.
Bạn An
Bạn Bình
Bạn Bảo
*Lưu ý: Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
-Viết số hữu tỉ về dạng phân số có mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số.
- Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
3/So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh hai phân số
Vì -10> -12
và 15>0
Qua ví dụ trên hãy cho biết để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm:
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
BT: So sánh các số hữu tỉ
x = và y =
b) và
Giải
Quan sát trên trục số điểm 1 và điểm có vị trí như thế nào với nhau?
Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
x > 0 Số hữu tỉ dương.
x < 0 Số hữu tỉ âm.
x = 0 Không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không phải số hữu tỉ dương cũng không phải số hữu tỉ âm?
Đáp án:
- số hữu tỉ dương :
- số hữu tỉ âm :
- số không phải số hữu tỉ dương cũng không phải số hữu tỉ âm :
Qua bài tập trên hãy cho biết số hữu tỉ
> 0 khi nào?
khi nào?
Nhận xét: > 0 khi a, b cùng dấu;
< 0 khi a,b khác dấu.
C. Hoạt động luyện tập
Câu 1: Mỗi số dưới đây thuộc những tập hợp số nào trong các tập hợp số N, Z, Q?
a) -1; b) 7/123; c) 3,05; d) −2/3; e) 1035.
Giải thích ý nghĩa các con số trong bảng ghi chép hàng ngày của một kế toán viên trong một của hàng kinh doanh, như dưới đây:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Câu 2
Câu 3
Đọc các số hữu tỉ được biểu diễn bởi:
a) Mỗi điểm A, O, E, B trên hình sau:
b) Mỗi điểm B, C, O, E, D trên hình sau:
Bài làm:
Câu 1
a) -1 ∈ Z; -1 ∈ Q;
b) 7/123 ∈ Q;
c) 3,05 ∈ Q;
d) −2/3 ∈ Q;
e) 1035 ∈ N; 1035 ∈ Z; 1035 ∈ Q.
Các con số trong bảng trên có thể được giải thích như sau: thứ 2 cửa hàng lãi 13,5 triệu đồng; thứ 3 lỗ 5,3 triệu đồng; thứ 4 lãi 3,1 triệu đồng; thứ 5 lỗ 2,3 triệu đồng; thứ 6 lỗ 1,3 triệu đồng.
Câu 2
a) A = -0,5; O = 0; E = 1; B = 1,5.
b) B = -1 ; C = ; O = 0; E = 1; D =1
Câu 3
 







Các ý kiến mới nhất