Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Space conquest

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọ Minh Huấn
Ngày gửi: 22h:24' 08-04-2011
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Unit15 Space conquest
Vocabulary and grammar
- Orbit:
- Cosmonaut:
- Weightlessness:
- Gravity:
- ( to) lift off:
I. VOCABULARY:
Phóng lên
(n) quỹ đạo
(n) Phi hành gia
= astronaut
(n) trọng lực
(n) trạng thái không trọng lực
 Extreme (adj) /iks`tri:m/: rất xa
 Psychological tension (n): sự căng thẳng về tâm lý
 Technical failure (n): lỗi kỹ thuật
 Venture (n) /`vent∫ə/: mạo hiểm
 Feat (n) /fi:t/: kỳ công, thành quả
 React (v) /ri:`ækt/: phản ứng trở lại, tác động trở lại
 Deal with (v): đối phó, giải quyết, xử lý
 Enormous (ajd) /i`nɔ:məs/ = huge: to lớn, khổng lồ
II. Grammar
1. could/ be able to:
Eg: - He was an athlete ,so he could run fast?
- His leg was hurt but he was able to run fast ?
Structures: S + could + V( bare inf)
S + was/ were able to + V (bare inf)
* uses: => Could: diễn tả 1 khả năng chung trong quá khứ.
=> was/ were able to: dïng ®Ó diÔn t¶ mét nç lùc thµnh c«ng trong qu¸ khø.
2. Tag questions:

Eg: It’s a beautiful day, isn’t it?

You haven’t done your homework, have you?

=>
Structure: khẳng định, phủ định ?
phủ định, khẳng định ?

- Let’s + V(bare), shall we ?
- (Please +) V(bare) , will you ? (câu mệnh lệnh)
- I am ……, aren’t I ?
- This / That (is ……), (isn’t) it ?
- These / Those (are ……), (aren’t) they ?
- There is / are ……, isn’t / aren’t there ?
- Nobody / No one + V(khẳng định) …, auxi / modal (kh¼ng ®inh) they ?
- Everthing/something/anything... , .............it?
- Everybody/ everyone/ someone/ ..., ................they?
- S + never / rarely / seldom / no longer…,VERB (khẳng định(+) + S ?
Special Cases
LUCKY NUMBER
1
2
3
4
5
6
7
8
Consolidation.
1. do Exercise again .
2. Prepare for new lesson
IV. HOME WORK
Good luck!
You have 10 points.
5
lucky number.
Congratulation!
10 points

Our school has many trees,…………...?
1.Make a question tag.
hasn’t it
The fire was spreading quickly but in the end I could put it out
2. Correct a mistake in this sentece.
was able to
She didn`t able to find him although she had gone every where.
3. Correct a mistake?
wasn’t
4. Make a question tag.
Today is saturday,.................?
isn’t it
7. Use( could or was able to ) to fill in the sentence ?
The bus was crowded with people but finally I …………….find a seat.
was able to
8. Ha and Mai don’t want to become doctors,……………?
do they
 
Gửi ý kiến