Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Volunteer work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 18h:54' 15-02-2017
Dung lượng: 651.2 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class !
Unit 4:
VOLUNTEER WORK
E. LANGUAGE FOCUS
Grammar: Present participle
( hiện tại phân từ)
1. Form: V_ing
- Hiện tại phân từ cũng được gọi là danh động từ, được thành lập bằng cách thêm “_ing" sau động từ.
2.Structure: There + be + Noun + present participle
3. Usage:
Dùng trong các thì tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm nhất định như thì hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, tương lai tiếp diễn, hiện tại hoàn thành tiếp diễn, quá khứ hoàn thành tiếp diễn và tương lai hoàn thành tiếp diễn.
Eg:
– They are playing football at the moment.
– She has been working in this company for 5 years.
+ Dùng làm chủ ngữ trong câu. (vai trò giống như một danh từ.)
Eg:
– Listening to music is his hobby.
– Going out now may be very dangerous.

- Dùng làm tân ngữ của động từ.
Eg:
I hate being asked a lot of questions about my private life.
She remembers meeting him somewhere.
- Dùng làm tân ngữ  của cụm giới từ.
Eg:
Mary is interested in reading books.
They are keen on living here.
- Dùng như  bổ ngữ của chủ ngữ. Trong tiếng Anh, những câu dạng S + Be + complement thì ”complement” ở đây được gọi là bổ ngữ của chủ ngữ.
Eg:
My hobby is playing computer games.
The main task in this program is teaching English for Children.
- Dùng như tính từ trong câu.
Eg:
The smiling girl is my sister.
Dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn.
Eg:
She is the worker having the best quality.



Lie            modernize              shop               pass           prepare
Rise          try                            read               burn     
e.g: I saw him_______my house.
—> I saw him _______my house.
1. She smelt something ________and saw smoke_______.
2. If she catches you ________ her diary, she’ll be furious.
3. They found a tree _____across the road.
4. I’m going _________this afternoon.
5. He doesn`t spend much time _________his lessons.
6. They wasted the whole afternoon _____to repair the bike.
7. They spend a lot of money __________the house.



Exercise 2. Complete each of the following sentences with an appropriate present participle of the verbs from the box.
passing
burning
rising.
reading
lying
shopping
preparing
trying
modernizing
Thank You!
 
Gửi ý kiến