Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. Ways of socialising

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thiện khiêm
Ngày gửi: 15h:42' 10-10-2021
Dung lượng: 490.2 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Unit 3:
Ways of Socialising
E - Language focus
Grammar: Reported Speech
(Lời nói gián tiếp)
1. “ I am a student.” says Mai.
=> Mai says she is a student.
2. “I am a student.” said Mai.
=> Mai said she was a student.
- Khi V dẫn ở thì
Hiện tại thì thì của câu
gián tiếp không đổi
- Khi V dẫn ở thì
Quá khứ thì thì của câu
gián tiếp lùi một thì so
với câu trực tiếp
1. Changes in tenses (Thay đổi về thì)
2. Changes in S, O, Adj.P and P.Pronoun (Thay đổi về chủ ngữ, tân ngữ, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu)
3. Changes in time, place and demonstrative heads:
(Thay đổi về từ chỉ thời gian, địa điểm và từ chỉ định)
Chuyển đổi câu từ trực tiếp sang gián tiếp:
1. Statement: (Câu trần thuật)
E.g.: ”I have just bought you a new hat,” my mother said to me.
=> My mother told me/said (that) she had just bought me a new hat.

S + told + O / said + (that) + S + V (lùi)
2. Yes/No question:
E.g.: ”Do you know her?” my friend asked me.
=> My friend asked me if I knew her
S + asked + O + if/whether + S + V(lùi)
wanted to know
3. Wh - question:
Ex:“What did you buy yesterday?” my mother asked my sister.


=> My mother asked my sister What she had bought the day before.
S + asked/ wanted to know +(O)+ Wh-word…+ S + V(lùi)
Exercise 1:
“ going to work in Ho Chi Minh City .”
I`m
I`m
next July
next July
Thuan said going to work in Ho Chi Minh City .
he was
the next July
“I hope I will be successful in Ho Chi Minh City.
9. Thuan hoped he would be successful in Ho Chi Minh City.

Further Exercise:
Mary said : “My father died a year ago”.
Mary said that ………………………………………
2. John said : “I have finished studying my lesson”.
John said …………………………………………….
3. He asked me : “Why didn’t you come to class yesterday?”
He asked me ……………………………………….
4. “Did you phone me yesterday?” Tom asked Mary.
Tom asked Mary ……………………………………
her father had died a year before
he had finished studying his lesson.
why I hadn’t come to class.
if she had phoned him the day before.
Homework
Learn by heart the content of the theory
Do exercises in the workbook
Thank you for attention!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓