Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. Ways of socialising

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Hiếu
Ngày gửi: 15h:27' 15-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Teacher in charge: Tran Huu Anh Tuan
Chau Thanh High school, Ba Ria City
WELCOME TO OUR CLASS
WHAT ARE THESE PEOPLE DOING?
raising the hands
jumping up and down
waving
clapping the hands
nodding his head
pointing to the board
whistling
1
2
3
4
5
6
7
say hello
say goodbye
attract somebody’s attention
attract somebody’s attention
Ways of attracting somebody’s attention
OTHER WAYS OF ATTRACTING SOMEBODY’S ATTENTION?
Part of ways of socializing
Unit 3
WAYS OF SOCIALIZING
READING
I. BEFORE YOU READ
1. Vocabulary
socialize/socialise (v): giao thiệp, giao tiếp
→sociable (adj)
→socialize with sb
E.g. 1: verbal communication:
‘Hello’
verbal (adj) ≠ non-verbal (adj)
E.g. 2: non-verbal communication:
attract somebody’s attention
→attractive (adj)
→attractiveness (n)
signal (n)
You see your friend. You wave to her. You give her a …
E.g.: small non-verbal signal big non-verbal signal
inappropriate (adj) ≠ appropriate (adj)
‘Hello’
informal (adj) ≠ formal (adj)
→informality (n) ≠formality (n)
socialize/socialise (v): giao thiệp, giao tiếp
→sociable (adj)
E.g. 1: verbal communication:
verbal (adj) ≠ non-verbal (adj)
→socialize with sb
E.g. 2: non-verbal communication:
attract somebody’s attention
→attractive (adj)
→attractiveness (n)
signal (n)
inappropriate (adj) ≠ appropriate (adj)
informal (adj) ≠ formal (adj)
→informality (n) ≠formality (n)
I. BEFORE YOU READ
1. Vocabulary
II. WHILE YOU READ
TASK 1/p 32
TASK 2/p 32
TASK 3/p 32
III. AFTER YOU READ
DISCUSSION
What are the meanings of whistling and hand-clapping in Vietnamese culture?
 
Gửi ý kiến