Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 19. What animal do you want to see?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 09h:48' 06-05-2021
Dung lượng: 50.8 MB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO
OUR CLASS
GRADE 4
Sing a song and tell me the animals you see
2. monkey
4. tiger
10. elephant
3. zebra
12. crocodile
11. kangaroo
6. hippo
8. lion
9. giraffe
5. snake
1. rabbit
7. lizard
1. What animal does he want to see?
……………………………………
2. What animal does she want to see?
……………………………………
3.What animal do they want to see?
……………………………………
4. What animal do they want to see?
……………………………………
She/ He
wants
I/ you/ they
want
He wants to see crocodiles.
She wants to see monkeys.
They want to see kangaroos.
They want to see tigers.
English 4
Unit 19: What animal do you want to see?.
Lesson 3 (page 62)
Thursday, May 6th 2021.
‘jacket
‘trousers
‘animal
‘beautiful
‘purple
in’vite
en’joy
com’plete
to’day
be’cause
Play game
1.Odd one out (Stress)
A. jacket
B. purple
C. animal
D. today
D.today
2. Odd one out (Stress)
A. trousers
B. enjoy
C. because
D. report
A.trousers
3. Odd one out (Stress)
A. repeat
B. animal
C. purple
D. beautiful
A.repeat
4. Odd one out.
A. crocodile
B. tiger
C. monkeys
D. elephant
C.monkeys
50:50
5. Odd one out (Stress)
A. complete
B. vegetable
C. pharmacy
D. medicine
A.complete
50:50
6. Odd one out.
A. funny
B. fly
C. lovely
D. sunny
C.fly
50:50
1. Listen and repeat.
2. Listen and circle.
3. Let’s chant.
Thursday, May 6th 2021.
Unit 19: What animal do you want to see?.
Lesson 3 (page 62)
Homelink:
1. Vi?t n?i dung bi d h?c hơm nay vo v? ghi bi Ti?ng anh.
2. Hồn thnh cc bi t?p cịn l?i c?a Unit 19 trong sch bi t?p Ti?ng anh.
 
Gửi ý kiến