Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. What are they doing?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà Vi
Ngày gửi: 15h:55' 31-05-2023
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Unit 9

Lesson 1

A. Vocabulary

V

V-ing

watch a video

watching a video

(xem video)

(đang xem video)

/wɒʧ ə ˈvɪdɪəʊ/

/ˈwɒʧɪŋ ə ˈvɪdɪəʊ/

V
listen to music
/ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/

(nghe nhạc)

V-ing

listening to music

/ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/

(đang nghe nhạc)

V

read a text
 /riːd  ə tekst/ 

(đọc đoạn văn)

V-ing

reading a text
 /riːdɪŋ  ə tekst/
(đang đọc đoạn văn)

V

write a dictation
/raɪt ə dɪkˈteɪʃən/
(viết chính tả)

V-ing

writing a dictation
/raɪtɪŋ ə dɪkˈteɪʃən/

(đang viết chính tả)

A. Vocabulary

V

V-ing

watch a video

watching a video

listen to music

listening to music

(xem video)

(nghe nhạc)

read a text

reading a text

(đọc đoạn văn)

write a dictation
(viết chính tả)

writing a dictation

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

What's she / he doing?
She / he's
_________.

watching
a video

reading
a text
listening to
music

writing a
dictation

Grammar.

 Hỏi và trả lời cô ấy/anh ấy đang làm gì:
What's she / he doing?
(Cô ấy / anh ấy đang làm gì?)

She / he's _______.
+ V-ing
(Cô ấy / anh ấy đang _____)

 Hỏi và trả lời BẠN đang làm gì:
What are you doing?
(Bạn đang làm gì?)

I'm _______.
+ V-ing
(Tôi đang _____)

AND

PLAY

She

He

What's _______ doing?
______ is listening to music.
Next

He

She

What's _______ doing?
______ is watching a video.
Next

He

She

What's _______ doing?
______ is listening to music.
Next

He

She

What's _______ doing?
______ is reading a text.
Next

She

He

What's _______ doing?
______ is writing a text.
Next

listen to
music

listening
to music

What's he doing?
He's _________.
Next

watchin
ga
video

listening
to music

What's she doing?
She's _________.
Next

reading
a text

writing
a
dictatio
n

What's he doing?
He's _________.
Next

listenin
g

reading

What's she doing?
She's _________.
Next

Next

4. Listen and tick.

1

2

3

5. Look and write.

________________________

____________________________

____________________________

_________________________

6. Let's play.
 
Gửi ý kiến