Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 18: What are you doing?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Yến Nhi
Ngày gửi: 21h:04' 06-12-2017
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 829
Số lượt thích: 1 người (nguyễ thị dung)
Welcome to our class
5A
Teacher : Hoàng Ngọc Yến Nhi
Toys
Pets
parrot
ship
cat
doll
goldfish
plane
robot
dog
kite
rabbit
Saturday , November, 25th 2017
Unit 18 : what are you doing?
Lesson 1: part 123
1. Look, listen & repeat
Unit 18 : what are you doing?
Lesson 1: part 123
1. Look, listen & repeat
Saturday , November, 25th 2017
Reading : đọc sách
Cooking
nấu ăn
Listening to music
Nghe nhạc
Cleaning the floor : lau dọn nhà cửa
Reading : đọc sách
Cooking : nấu ăn
Listening to music : nghe nhạc
Cleaning the floor : lau dọn nhà cửa
1. Từ mới
2. Mẫu câu
What are you doing ?
Bạn đang làm gì ?
I’m …………………..
Tôi ……………………
Ví dụ : What are you doing ?
I’m reading
GAME : MATCHING
1. Reading
2. Cooking
3. Listening to music
4. Cleaning the floor
C. Nấu ăn
D. Đọc sách
A. Nghe nhạc
B. Lau dọn nhà cửa
What are you doing ?
a. cooking
b. reading
What are you doing ?
a. Listening to music
b. Cooking
What are you doing ?
a. Reading
b. Listening to music
What are you doing ?
a. Cleaning the floor
b. Reading
Reading : đọc sách
Cooking : nấu ăn
Listening to music : nghe nhạc
Cleaning the floor : lau dọn nhà cửa
1. Từ mới
2. Mẫu câu
What are you doing ?
Bạn đang làm gì ?
I’m …………………..
Tôi ……………………
Ví dụ : What are you doing ?
I’m reading
Anh Văn
Unit 18, lesson 1, part 123
- Học từ mới, mẫu câu.
- Chuẩn bị: Unit 18, lesson 1, part 456
Thanks for your attention Goodbye.
 
Gửi ý kiến