Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. What do you do in your free time?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Viết Anh Đúc
Ngày gửi: 20h:28' 05-02-2020
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích: 0 người
Welcome to
our class
Warm up
and Review:
Sing
Warm up:
Circle the odd one out
headache backache stomach
eyes trees farms
message should advice
teeth feet women
stomach
eyes
should
women
Tuesday January 23rd 2018
Unit 13. What do you do in your free time?
(Lesson 1)
Look, listen and repeat
camp  chỗ cắm trại
camping đi cắm trại
fishing  câu cá
forest  rừng
free time  thời gian rỗi
hiking : đi bộ đường dài
programme : chương trình
shopping :đi mua sắm
clean the house : lau nhà


- Go fishing
: đi câu cá
- work in the garden
: làm việc trong vườn
- A football match
: 1 trận bóng đá
- channel
: kênh (TV)
What do you do in your free time?
để hỏi bạn làm gì khi rảnh rổi
I watch TV.
2. Point and say
VOCABULARY
- surf the net
: lướt mạng
go + Ving
- Go sightseeing
: đi tham quan,
ngắm cảnh
- Go camping
: đi cắm trại
- Go skating
: đi trượt pa-tanh
What do you do in your free time?
I often surf the Net
Homework:

^ Learn by heart newwords and pattern
Prepare the next unit.
Le Vo Cam Huong
18
Thank you
for listening
 
Gửi ý kiến