Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. What does he look like?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Hương
Ngày gửi: 08h:49' 28-02-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích: 0 người
1
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
Wednesday, March 18th , 2020
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
1. Look, listen and repeat.
2. Point and say.
taller: cao hơn
shorter: thấp hơn
bigger: to hơn
smaller: nhỏ hơn
older: già hơn
younger: trẻ hơn
slimmer: mảnh khảnh hơn
Cách so sánh hơn
Who’s + tính từ so sánh?
S1 is + tính từ so sánh than S2
Note: S1: là người thứ nhất
S2: là người thứ hai

3. Let’s talk
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
2. Point and say
smaller
bigger
taller
shorter
younger
older
slimmer
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
2. Point and say
Cách so sánh hơn
Who’s + tính từ so sánh?
S1 is + tính từ so sánh than S2
Note: S1: là người thứ nhất
S2: là người thứ hai
Who’s taller?
Tony is taller than Nam
Tony (S1)
Nam (S2)
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
2. Point and say
Who’s younger?
Baby is younger than grandfather
baby
grandfather
Cách so sánh hơn
Who’s + tính từ so sánh?
S1 is + tính từ so sánh than S2
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
2. Point and say
Tony (S1)
Nam (S2)
Who’s shorter?
Nam is shorter than Tony.
Cách so sánh hơn
Who’s + tính từ so sánh?
S1 is + tính từ so sánh than S2
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
2. Point and say
Who’s bigger?
An is bigger than Quan.
Quan
An
Cách so sánh hơn
Who’s + tính từ so sánh?
S1 is + tính từ so sánh than S2
Mai
Nam
Who’s shorter?
Nam is shorter than Mai.
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
2. Point and say
Cách so sánh hơn
Who’s + tính từ so sánh?
S1 is + tính từ so sánh than S2
Unit 14: (cont)
Lesson 2: 1, 2, 3
summary
What does ……….. look like?
a. She b. He c. They
2. What does he look like?
a. She’s old b. He’s old c. They’re old
3. Who’s …..?
a. Tall b. Slim c. Younger
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓