Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. What's the matter with you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bình
Ngày gửi: 09h:51' 16-01-2019
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 847
Số lượt thích: 0 người

*** nAm học 2018 - 2019 ***
5B
thi đua dạy tốt - học tốt
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự tiết học ngày hôm nay
Phòng giáo dục và đào tạo H TRUNG
Tiếng Anh
Lê Thị Bình
GV
TH
Clap the board
Unit 11 What’s the matter with you ?
Lesson 2 ( 1,2,3)
Unit 1: What’s the matter with you ?
Lesson 2
Cách khuyên ai nên và không nên làm gì:
you should take a rest bạn nên nghỉ ngơi
Yes, I will.thanks.được tôi sẽ nghỉ.cảm ơn
you shouldn’t Play sports for afew days
Mẫu câu
Bạn không nên chơi thể thao 1 vài ngày
* Ok, I won’t. Thanks
được tôi sẽ không làm cảm ơn.
Wednesday , 16th Janunary, 2019
Unit 11:What’s the matter with you?
Lesson 2:
1. Vocabulary:
Go to the doctor
Đến gặp bác sĩ
Go to the dentist :
Đến gặp nha sĩ
Take a rest:
Thư giãn, nghỉ ngơi
Eat a lot of fruit:
Ăn nhiều hoa quả
Carry heavy things :
Mang nhiều đồ nặng
Eat a lot of sweets:
Ăn nhiều đồ ngọt
Vocabulary:
Go to the doctor: Đến gặp bác sĩ
Go to the dentist: Đến gặp nha sĩ
Take a rest: Thư giãn, nghỉ ngơi
Eat a lot of fruit: Ăn nhiều hoa quả
Carry heavy things: Mang đồ nặng
Eat a lot of sweets: Ăn nhiều đồ ngọt
Unit 1: What’s the matter with you ?
Lesson 2
Cách khuyên ai nên và không nên làm gì:
you should take a rest bạn nên nghỉ ngơi
Yes, I will.thanks.được tôi sẽ nghỉ,cảm ơn
you shouldn’t Play sports for afew days
Mẫu câu
Bạn không nên chơi thể thao 1 vài ngày
* Ok, I won’t. Thanks.
được,tôi sẽ không làm. cảm ơn.
3. Let’s talk
Your friend is not well. Tell him/her what he/she should/ shouldn’t do.
I have a/ an_____
You should____
You shouldn’t____
Yes,____ Thanks.
Ok,____ . Thanks
HOMELINK
Learn by heart vocabulary and modal sentence.
Prepare for new lesson.
THANK YOU FOR ATTENTION!
GOODBYE
SEE YOU LATER
468x90
 
Gửi ý kiến