Tìm kiếm Bài giảng
Unit 11. What's the matter with you?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bình
Ngày gửi: 09h:51' 16-01-2019
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 847
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bình
Ngày gửi: 09h:51' 16-01-2019
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 847
Số lượt thích:
0 người
*** nAm học 2018 - 2019 ***
5B
thi đua dạy tốt - học tốt
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự tiết học ngày hôm nay
Phòng giáo dục và đào tạo H TRUNG
Tiếng Anh
Lê Thị Bình
GV
TH
Clap the board
Unit 11 What’s the matter with you ?
Lesson 2 ( 1,2,3)
Unit 1: What’s the matter with you ?
Lesson 2
Cách khuyên ai nên và không nên làm gì:
you should take a rest bạn nên nghỉ ngơi
Yes, I will.thanks.được tôi sẽ nghỉ.cảm ơn
you shouldn’t Play sports for afew days
Mẫu câu
Bạn không nên chơi thể thao 1 vài ngày
* Ok, I won’t. Thanks
được tôi sẽ không làm cảm ơn.
Wednesday , 16th Janunary, 2019
Unit 11:What’s the matter with you?
Lesson 2:
1. Vocabulary:
Go to the doctor
Đến gặp bác sĩ
Go to the dentist :
Đến gặp nha sĩ
Take a rest:
Thư giãn, nghỉ ngơi
Eat a lot of fruit:
Ăn nhiều hoa quả
Carry heavy things :
Mang nhiều đồ nặng
Eat a lot of sweets:
Ăn nhiều đồ ngọt
Vocabulary:
Go to the doctor: Đến gặp bác sĩ
Go to the dentist: Đến gặp nha sĩ
Take a rest: Thư giãn, nghỉ ngơi
Eat a lot of fruit: Ăn nhiều hoa quả
Carry heavy things: Mang đồ nặng
Eat a lot of sweets: Ăn nhiều đồ ngọt
Unit 1: What’s the matter with you ?
Lesson 2
Cách khuyên ai nên và không nên làm gì:
you should take a rest bạn nên nghỉ ngơi
Yes, I will.thanks.được tôi sẽ nghỉ,cảm ơn
you shouldn’t Play sports for afew days
Mẫu câu
Bạn không nên chơi thể thao 1 vài ngày
* Ok, I won’t. Thanks.
được,tôi sẽ không làm. cảm ơn.
3. Let’s talk
Your friend is not well. Tell him/her what he/she should/ shouldn’t do.
I have a/ an_____
You should____
You shouldn’t____
Yes,____ Thanks.
Ok,____ . Thanks
HOMELINK
Learn by heart vocabulary and modal sentence.
Prepare for new lesson.
THANK YOU FOR ATTENTION!
GOODBYE
SEE YOU LATER
 








Các ý kiến mới nhất