Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. What's the matter with you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khúc Thị Thơm
Ngày gửi: 09h:43' 18-04-2020
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích: 0 người
Tan Lap Primary School
Teacher: Khúc Thị Thơm
GOOD AFTERNOON STUDENTS
English 5
NỘI QUY LỚP HỌC
1 – Đăng nhập đầy đủ họ và tên + lớp
2 – Bật Camera và Tắt Míc ( Chỉ bật mic khi cô giáo mời phát biểu)
3 – Khi muốn phát biểu ấn vào “RAISE HAND”
4 – Vào lớp trước 5 phút
5 – Ghi chép bài đầy đủ và làm bài tập
6 – Chuẩn bị bài trước, sách giáo khoa, vở viết + đồ dùng học tập đầy đủ
Thursday, April 16th, 2020

UNIT 11: WHAT’S THE MATTER WITH YOU?
Lesson 1: ( Pages: 6, 7 )
1. Look, listen and repeat.
Tony, get up!
Breakfast’s ready.
Sorry, I can’t have breakfast, Mum.
Why not? What’s the matter with you?
I don’t feel well. I have a headache.
Oh, you have a fever, too.
Yes, Mum. I feel very hot.
What’s the matter with Tony?
He has a fever. I’ll take him to the doctor after breakfast.
VOCABULARY
‘HEADACHE
‘FEVER
‘TOOTHACHE
‘EARACHE
‘SORE THROAT
‘STOMACH ACHE
‘BACKACHE
Vocabulary
an earache: đau tai
a stomach ache: đau bụng
a toothache: đau răng
a sore throat: đau họng
a fever: sốt
a headache: đau đầu
2. Point and say.
A toothache
A fever
A stomach ache
Đau bụng
A sore throat
An earache
Đau răng
Sốt
Đau tai
A headache
Đau họng
Đau đầu
Vocabulary
* Sentence pattern:
What’s the matter with you?
I have a headache.

What’s the matter with you?


I have a toothache.
a.
b.

What’s the matter with you?
I have an earache.
c.
What’s the matter with you?
I have a sore throat.
d.
What’s the matter with you?
I have a stomach ache
.
Let’s talk.
Ask and answer questions about health problems.
What’s the matter with you/him/her/them?
I have a/an…………………….
He/She has a/an……………………
They have a/an……………………..
Consolidation
HOMEWORK
1- Học thuộc từ mới + luyện viết từ mới
2 – Làm bài tập HANDOUT trang 25
3 – Làm sách bài tập trang 44, 45


HEALTH IS BETTER THAN WEALTH
1
2
3
4
5
6
7
8
LUCKY NUMBERS
Girls
40
35
30
25
20
15
10
5
0
Boys
40
35
30
25
20
15
10
5
0
What’s the matter with her?
=> She has a headache.
What’s the matter with him?
=> He has a toothache.
What’s the matter with them?
=> They have a stomach ache.
What’s the matter with Mai?
=> She has an earache.
Mai
What’s the matter with Hoa?
=> She has a sore throat.
Hoa
Good bye - See you again
Thank you very much.
468x90
 
Gửi ý kiến