Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What's the matter with you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 17h:22' 26-08-2023
Dung lượng: 133.1 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
NUMBER ROOM:

C25

CHUẨN BỊ:

Tuesday, July 18 ,2023
th

Unit 11:
What's the
matter with
you?

OBJECTIVES:

Develop listening,reading,writing and
speaking skills.
Asking and answering questions about lots
of different structures.

LEARNING PROCEDURES:

I.Vocabulary :
II.Grammar:
III. Exercise:
IV.Comsolidate

Lesson

1

I.

Vocabulary
:

e

/ˈTuːθeɪk/:
Đau

Sore
throat

/Sɔː θrəʊt/:
Đau

Stomachach
e

/ˈStʌməkeɪk/:

:

/ˈIəreɪk/
Đau

e

/ˈHedeɪk/:
Đau

Feve
r:

/ˈFiːvər/

Pain:

/Peɪn/
Đau

e:

/ˈBækeɪk/
Đau

Cough:

/Kɒf/

Ho

Flu
:
/Fluː/

I.Vocabulary:

1

2

Flu:

Sore
throat:

Cảm cúm Đau họng
7

6

Earache
:

3

4

Cough:

Toothache Headache
:
:

Ho

8

Đau răng

9

5

Đau đầu

10

Backache
:

Pain: Fever: Stomachach
e:
Đau
lưng
Đau tai Đau đớn
Sốt
Đau bụng

II.

Grammar

Hỏi và đáp về sức
khỏe của ai đó

1. Công thức:
What is + the matter with + you (her/him)?
=> I/he/she + have/has + a/an + từ chỉ bệnh

2. Lưu ý:

* The matter là chủ ngữ chính nên chia ở dạng số ít.
* Động từ tobe phải làm động từ chính chia ở hiện tại là is.

3. Ví dụ:

What's the matter with
sore
=>you? 
I have a
throat
_______________. 

III.

Exercise:

Activity 1. Look, listen and
What's the matter wi
Oh, you have a feve
Why not? What's t
repeat.
th 
r, Tony, get up! 
he
Breakfast's read
too.
y.

Tony?

Yes, Mum. I feel very
Sorry, I can't have breakfast, 
 
Mum.
hot.

matter with you?

He has a fever. I'll take hi
I don't feel well. I h
avea headache.
m
to the doctor after breakf

Activity 2. Point and
What's
the
matter
with
What's
the
matter
with
the
matter
with
say.
you?
you?
you?

___________________
___________________
IIhave a
have a
have ansore
stomachache.
throat.
toothache.
earache.

Activity 4. Listen and tick.
Headache

1. Nam
2. Peter
3. Linda
4. Tony

Sore throat

Toothache Stomachache

Activity 5. Read and complete.
1. She has a pain in her tooth.

 stomachach

She has a toothache.
________________.

e

2. Nam has a high temperature.

 toothach

e
 sore

throat

He has a fever.

_______.

3. Mai has a pain in her ear.
She has an earache.
_______________.
4. Quan has a pain in his stomach.
He has a stomachache.
_______________.

5. Linda has a pain in her throat.
She has a sore
throat.
_______________.

Activity 6. Let's sing.

IV.

Comsolidate

APPLES
1

14
17
6
2
1
12
0
15
16
13
10
20
18
11
3
4
5
19
8
7
9

2

3

18
19
20
17
16
0
7
1
15
2
12
3
4
10
11
14
5
8
13
6
9
10
2
11
1
3
17
4
0
6
13
19
20
15
8
14
18
16
12
9
5
7

1. What's the
matter with
you?

She have a
A
flu.

B

I have a flu.

C

He have a
flu.

2. I have a
toothache.

A

What's the matter
with him?

B

What's the matter
with you?

C

What's the matter
with her?

3. He has a
headache.

A

What's the matter
with him?

B

What's the matter
with you?

C

What's the matter
with her?

4. What's the matter
with her?

A

I have a sore
throat.

B

He has a
sore throat.

C

She has a
sore throat.

5. What's the
matter with___?

=> He has a backache.

A

him

B her
C

YOU

6. What's the
matter with___?

=> I have an earache.

A

he

B YOU

C SHE

7. What's the
matter with
you?

=> I ___ a toothache.

A have
B

has

8. What's the
matter with
her?

=> She ___ a pain.

A have

B

has

9. What's the
matter with
you?
=> _____ have a
fever.

A

He

B you

C

I

10. What's the
matter with
you?

=> __________ a stomachache.

AI

B

have

I has

Lesson
2

I.

Vocabulary
:

Go to the doctor:
/Gəʊ tə ðə ˈdɒktər/

Đi gặp bác


Go to the
dentist:
/Goʊ tə ðə ˈdɛntəst/

Tới nha


Take a
rest:

/Teɪk ə rɛst/
Nghỉ
ngơi

 Eat a lot of
fruit:

/Iːt ə lɑ:t əv frut/
 Ăn nhiều hoa
quả

Carry heavy
things:

/ˈKæri ˈhɛvi θɪŋz/
Mang vật nặng

 Eat a lot of
sweets:

/I:t ə lɑ:t əv swi:ts/

Ăn nhiều đồ ăn ngọt
 
Gửi ý kiến