Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. What's your address?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 05h:41' 23-07-2020
Dung lượng: 981.6 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
REVIEW
Unit 1: what’s your address?
Unit 2: I always get up early.
How about you?
1. Vocabulary
105, Hoa Binh Lane
97, Village Road
75, Hai Ba Trung Street
Flat 8, second floor, City Tower
2. Model sentences.
1. A: What’s your address?

B: It’s .... ( tên địa chỉ).
My address is...

Hỏi và trả lời về địa chỉ của bạn.
1. Vocabulary
City/ big and busy
Village/ far and quiet
Town/ large and crowded
Island/ small and pretty
2. Model sentences.
2. A: What‘s the/ your city ( village, hometown...) like?

B: It‘s big and busy...(đặc điểm )

Hỏi và trả lời về đặc điểm của một nơi nào đó.
3. Let’s talk.
1. Where are you from?
I’m from...
2. Where do you live?
I live in ...
3. What’s your address?
My address is...
4. What’s your hometown like?
It’s ...
5. Who do you live with?
I live with my parents...
Ex 1: Write about you.

1. What’s your address? 
…………………………………………………
2. What’s your hometown like? 
………………………………………………
3. Who do you live with? 
…………………………………………………
4. Do you like living there? Why?/Why not? 
…………………………………………………
Unit 2: I always get up early. How about you?
Trạng từ chi tần suất.
Always: luôn luôn
Usually: thường xuyên
Often: thường thường
Sometimes: thỉnh thoảng
Rarely: hiếm khi
Never: không bao giờ
Once, twice, three times, four times....a week: một lần....trên tuần.
Every day, every school day, every morning...


Unit 2: I always get up early. How about you?
Vocabulary




Afternoon/ always brush my teeth
Afternoon/ often cook dinner
Evening/sometimes watch TV
Morning/ usually do morning exercise
2. Model sentences.
A: What do you do in the morning?
+ các buổi trong ngày...
B: I always/ often/sometimes ... brush my teeth.
+ trạng từ chỉ tần suất + V (nguyên thể)

Đối với các ngôi He/ She/ It.
A: What does He/She/ It do in the morning?
+ các buổi trong ngày...
B: He/ She/ It always brushes his/her teeth.
+ trạng từ chỉ tần suất+ V(s/es)
Hỏi và trả lời xem ai đó thường làm gì.
Lưu ý:
cook – cooks
get – gets
do- does
brush – brushes
have - has








Unit 2: I always get up early. How about you?
Vocabulary

Go to the library/ once a week
Study with a partner/ every day
Go fishing/ once a month
Ride a bicycle to school/ twice a week
2. A: How often do you go to the library?
+ V (nguyên thể)
B: I go to the library once a week.
+ V(nguyên thể).....+ số lần.

Đối với các ngôi He, She, It:
A: How often does + He/ She/ It go to the library?
+ V ( nguyên thể)
B: He/ She/ It goes to the library once a week.
+ V(s/es).......+ số lần.

Hỏi và trả lời xem ai đó thường làm việc gì đó như thế nào.





2. Model sentences.
3. Let’s talk.
A: What do you do in the...?
B: I always/.....
A: How often do you.....?
B: I .....
4. Exercise.

Ex 1: Read and match.
1-e
2-b
3-d
4-a
5-c
Ex 2: Write about you.
1. What do you do in the morning? 
…………………………………………………………
2. What do you do in the afternoon? 
…………………………………………………………
3. Do you go to bed early in the evening? 
…………………………………………………………
4. How often do you watch TV? 
…………………………………………………………
5. Homework.
Unit 1,2
Lesson 1,2,3, practice and skills time.
Trên trang olm.vn
 
Gửi ý kiến