Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. What's your address?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 11h:39' 08-10-2021
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 1 người (Nguyển Thị Diệu Thiện)
Thursday, October 7th, 2021
Unit 1
What’s your address?
Lesson 2
city
Big and busy
village
Far and quiet
town
Large and crowded
island
Small and pretty
UNIT 1: WHAT`S YOUR ADDRESS?
Lesson 2

Look, listen and repeat
Vocabulary
big # small : to # nhỏ
busy # quiet : nhộn nhịp # yên tĩnh
far : xa
large : to rộng
crowded : đông đúc
pretty : đẹp
Sentence partners
Ex: Q: What’s the city like?
A: It’s big and busy
Muốn hỏi nơi nào trông như thế nào:
Q: What’s the _______________ like?
A: It’s + adjective
(adjective: tính từ [-miêu tả nơi đó như thế nào])
địa điểm/nơi chốn
What’s the ____ like?
It’s _____________
big and busy.
city
What’s the ______ like?
It’s _____________
far and quiet.
village
What’s the _____ like?
It’s __________________
large and crowded.
town
What’s the ______ like?
It’s ________________
small and pretty.
island
+2
-2
large and crowded
small and pretty
big and busy
large and crowded
far and quiet
big and busy
road
lane
street
What’s your ….?
Where
What
When
… is your address?
am
is
are
What … your address?
What’s you address?
What’s your address?
What your address?
your/ is/ address/ What/ ? /
small and quiet town
large and crowded town
far and quiet town
Where do you live?
big and busy island
small and pretty island
large and busy island
Where do you live?
Homework:
Luyện từ vựng, ghi nhớ nghĩa của các từ vựng đã học hôm nay.
Luyện tập hỏi và trả lời về địa chỉ và nơi nào đó trông như thế nào.
Làm các bài tập trong sách:
Lesson 1:
4. Listen and complete (Trang 7)
5. Read and complete (Trang 7)
Lesson 2
4. Listen and circle a or b (Trang 9)
5. Write about you (Trang 9)
- Xem trước Unit 1: What’s your address? (Lesson 3) và Unit 2: I always get up early. How about you? (Lesson 1)
THANK YOU FOR ATTENTION!
GOODBYE
SEE YOU LATER
 
Gửi ý kiến