Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. What subjects do you have today?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn vân anh
Ngày gửi: 10h:55' 14-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
WELLCOME TO OUR CLASS
Teacher: Le Thi Quy
1: Making paper planes
2: Making a puppet
3: Drawing a picture
4: Painting masks
5: Making paper boats
A: Vẽ một bức tranh
B: Tô mặt nạ
C: Làm thuyền giấy
D: Làm con rối
E: Làm máy bay giấy
* Checking.
UNIT 10: WHERE WERE YOU YESTERDAY?
LESSON 1 (1,2)
th
Friday, December 4 2015
UNIT 10: Where were you yesterday?
I: New words
At home : Ở nhà
In the school library: Trong thư viện trường
At the zoo: Ở sở thú
On the beach: Trên bãi biển
UNIT 10: Where were you yesterday?
1: At home
2: At the zoo
3: On the beach
4: In the school library
A: Ở sở thú
B: Trong thư viện trường
C: Trên bãi biển
D: Ở nhà
A
B
* Check new words
UNIT 10: Where were you yesterday?
II: New structure.
Where were you yesterday?
( Ngày hôm qua bạn ở đâu?)
I/ He/ She + was + place.
You/ They + were + place.
Ex.
Nam: Where were you yesterday?
Mai: I was on the beach
UNIT 10: Where were you yesterday?
1: Look, listen and repeat.
Where were you yesterday, Linda?
I was at home.
UNIT 10: Where were you yesterday?
What about you, Nam?
I was at the zoo.
UNIT 10: Where were you yesterday?
Where were you yesterday, Phong?
I was on the beach.
UNIT 10: Where were you yesterday?
What about you, Tom and Tony?
We were in the school library.
UNIT 10: Where were you yesterday?
2: Point and say.
Where were you yesterday?
I was _____.
UNIT 10: Where were you yesterday?
2: Point and say.
a: At home
b: At the zoo
c: On the beach
d: In the school library
LUCKY NUMBERS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Team A
Team B
Lucky number
I was at home.
Where were you yesterday?
Where was Marry yesterday?

She was at the zoo.
Where were you yesterday?

We were at the school.
Where were you yesterday?

We were in the classroom.
Where were you….?

Yesterday
Where were they yesterday?

They was on the beach
Lucky Number
Lucky Number
Homework
+ Learn by heart new words.
+ Do excersice 5,6. Unit 10 (page 60,61).
THANK FOR YOUR ATTENTION
GOODBYE AND SEE YOU AGAIN
 
Gửi ý kiến