Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. What subjects do you have today?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 18h:39' 31-10-2022
Dung lượng: 37.6 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích: 0 người
Unit 8

Lesson 1

VOCABULARY

A. Vocabulary

Subject

/ˈsʌbdʒekt/
Môn học

Math

/mæθs/

Vietnamese
/ˌviːetnəˈmiːz/

English
/ˈɪŋɡlɪʃ/

Sciences
/ˈsaɪəns/

Art

/ɑːrt/

Music

/ˈmjuːzɪk/

IT

/aɪ tiː/

Vocabulary:

-

Subjects: Các môn học (xắp dếch)
Maths: Toán
(mát th)
Science: Khoa học (xai ần)
IT: Tin học
(ai ti)
Vietnamese: Tiếng Việt (việt nam mít x)
Art: Mĩ thuật
(át t)
Music: Âm Nhạc (miu díc)
English: Tiếng Anh (ing lịch)

CHECK
VOCABULARY

Look and tick

Sciences

Look and tick

Maths

Look and tick

English

Look and tick

Music

Look and tick

Vietnamese

Look and tick

Art

Look and tick

IT

A. Vocabulary

Subject

/ˈsʌbdʒekt/
Môn học

Math

/mæθs/

Vietnamese
/ˌviːetnəˈmiːz/

English
/ˈɪŋɡlɪʃ/

Sciences
/ˈsaɪəns/

Art

/ɑːrt/

Music

/ˈmjuːzɪk/

IT

/aɪ tiː/

GRAMMAR

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say

What subjects do you have today?
I have 
___________.

Maths

Music
Sciences

IT

Art
Vietnamese

B. Structures:

 Hỏi và trả lời hôm nay bạn có những môn gì:
What subjects do you
have today?
(Hôm nay bạn có
những môn gì?)

I have  + môn học
_________.
(Tớ có______.)

GAME

What subjects do you
have today?
I have IT.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have PE.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have 
Vietnamese.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have Music.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have English.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have Music.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have Maths
and Vietnamese.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

do
What subjects are you
have today?
I have Art.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have 
Sciences.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

What subjects do you
have today?
I have Art
and IT.
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

THANK YOU!
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Powerpoint thật dễ

3. Listen and tick

1

2

3

4. Look and write

1.

Today is Monday.
Monday
andand
English.
Vietnamese, Science
He has Vietnamese,
Science
English.

2.

Wednesday
Today is Wednesday.
She has
and
Music.
Music.
has Maths,
Maths, ITITand

3.

Friday
Today is Friday.
have Maths,
Maths, Science
and and
Art Art.
They have
Science

5. Let's sing

Unit 8

Lesson 2

Warm up song:

Check the old lesson :
PLAY GAME: PASS THE SECRET!
Thursday

Friday

IT

Tuesday
Art
Wednesday

Maths

Monday

Vietnamese

English

Science

Friday, November 26th , 2021

Unit 8: What subjects do you have today?
Lesson 2: P1, 2, 3

Tuesday, 1st December, 2020

Unit 8 : What subjects do you have today?
Lesson 2 / page 54
 Model sentence :
-When do you have Science?
Bạn học môn Khoa học vào ngày nào?

====> I have it on Mondays and Thursdays
Tôi học môn Khoa học vào Thứ hai và Thứ năm.

Thứ Hai
 
Gửi ý kiến