Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. When will Sports Day be?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 26-10-2019
Dung lượng: 987.0 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
To our class 5B
Teacher: Nguyen Huy Hung
Dinh Tien Primary School
UNIT: 13
When will sports day be ?
Lesson 2:
Your intention on Sports Day
New words
1- Sports day:
Ngày thể thao
2- Teacher’s day:
Ngày nhà giáo
3- Independence Day:
Ngày quốc khánh
4- Children’s Day:
Tết thiếu nhi
5- take part in:
Tham gia
HOANG NGOC HUNG
4
Check new words
Sports Day
Independence Day
Children’s Day
Ngày thể thao
Ngày nhà giáo
Ngày quốc khánh
Tết thiếu nhi
Teacher’s day
MATCHING
Take part in
tham gia
II.Model Sentences: Mẫu câu
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Use: Hỏi và trả lời về các dịp lễ trong tương lai.
S.2: It’ll be on Sunday.
S.1: When will Sports Day be ?
Form(cấu trúc câu): A: When + will + dịp lễ+ be?
B:→: It’ll be on + thứ.
* Note: It’ll = It will
Homework:
-

- Preparing for lesson 2
Learn by heart all the new words.
Thanks very much for your attending !
 
Gửi ý kiến