Unit 10. When will Sports Day be?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 26-10-2019
Dung lượng: 987.0 KB
Số lượt tải: 304
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 26-10-2019
Dung lượng: 987.0 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
0 người
To our class 5B
Teacher: Nguyen Huy Hung
Dinh Tien Primary School
UNIT: 13
When will sports day be ?
Lesson 2:
Your intention on Sports Day
New words
1- Sports day:
Ngày thể thao
2- Teacher’s day:
Ngày nhà giáo
3- Independence Day:
Ngày quốc khánh
4- Children’s Day:
Tết thiếu nhi
5- take part in:
Tham gia
HOANG NGOC HUNG
4
Check new words
Sports Day
Independence Day
Children’s Day
Ngày thể thao
Ngày nhà giáo
Ngày quốc khánh
Tết thiếu nhi
Teacher’s day
MATCHING
Take part in
tham gia
II.Model Sentences: Mẫu câu
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Use: Hỏi và trả lời về các dịp lễ trong tương lai.
S.2: It’ll be on Sunday.
S.1: When will Sports Day be ?
Form(cấu trúc câu): A: When + will + dịp lễ+ be?
B:→: It’ll be on + thứ.
* Note: It’ll = It will
Homework:
-
- Preparing for lesson 2
Learn by heart all the new words.
Thanks very much for your attending !
Teacher: Nguyen Huy Hung
Dinh Tien Primary School
UNIT: 13
When will sports day be ?
Lesson 2:
Your intention on Sports Day
New words
1- Sports day:
Ngày thể thao
2- Teacher’s day:
Ngày nhà giáo
3- Independence Day:
Ngày quốc khánh
4- Children’s Day:
Tết thiếu nhi
5- take part in:
Tham gia
HOANG NGOC HUNG
4
Check new words
Sports Day
Independence Day
Children’s Day
Ngày thể thao
Ngày nhà giáo
Ngày quốc khánh
Tết thiếu nhi
Teacher’s day
MATCHING
Take part in
tham gia
II.Model Sentences: Mẫu câu
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Use: Hỏi và trả lời về các dịp lễ trong tương lai.
S.2: It’ll be on Sunday.
S.1: When will Sports Day be ?
Form(cấu trúc câu): A: When + will + dịp lễ+ be?
B:→: It’ll be on + thứ.
* Note: It’ll = It will
Homework:
-
- Preparing for lesson 2
Learn by heart all the new words.
Thanks very much for your attending !
 







Các ý kiến mới nhất