Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Where is my book?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Dung
Ngày gửi: 20h:32' 28-02-2018
Dung lượng: 670.5 KB
Số lượt tải: 718
Số lượt thích: 0 người
Cách hỏi/ đáp: vật gì đó ở đâu? (vật ở số nhiều)
Monday, January 22th 2018
Unit 12: Where’s my book?
Lesson 2: 1, 2, 3
Note: They`re = they are
Where are the + vật
They’re here/ there. (nó ở đây/ đó)
near: gần
under: ở dưới
on: trên
behind: đằng sau
table: cái bàn
wall: bức tường
door: cánh cửa
Monday, January 22th 2018
Unit 12: Where’s my book?
Lesson 2: 1, 2, 3
table: cái bàn
wall: bức tường
door: cánh cửa
under: ở dưới
near: ở dưới
on: trên
behind: đằng sau
Cách hỏi/ đáp: vật gì đó ở đâu? (vật ở số nhiều)
Note: They`re = they are
Where are the + vật
Monday, January 22th 2018
Unit 12: Where’s my book?
Lesson 2: 1, 2, 3
They’re on/under/near…..+ vật (nó ở trên/dưới/….)
Where are the books?
They’re on the table
Cách hỏi/ đáp: vật gì đó ở đâu? (vật ở số nhiều)
Where are the + vật
Unit 12: Where’s my book?
Lesson 2: 1, 2, 3
They’re on/under/near…..+ vật (nó ở trên/dưới/….)
Where are the ………….?
They’re ……………….
pictures
on the wall
apples
on the table
Lucky number
2
1
3
4
5
6
Where are the ………….?
They’re ……………….
apples
on the table
Where are the ………….?
They’re ……………….
books
on the apple
Where are the ………….?
They’re ……………….
books
on the table
Number: 4
Lucky number
Number: 5
Lucky number
Where are the ………….?
They’re ……………….
apples
under the tree
 
Gửi ý kiến