Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Where is my book?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Thuỷ
Ngày gửi: 09h:10' 16-04-2020
Dung lượng: 12.3 MB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích: 0 người
4/16/2020
Võ Thị Thoa
Bai Chay Primary School
Welcome to our class
Class 3
Monday, April 13th 2020
Unit 13: Where’s my book?
2. Point and say: a, Vocabulary
Where? Ở đâu
Chair: cái ghế
bed: cái giường
ball: quả bóng
picture: bức ảnh
poster: áp phích
coat: áo khoác
2. Point and say: a, Vocabulary
Where? Ở đâu
Chair: cái ghế
bed: cái giường
ball: quả bóng
picture: bức ảnh
poster: áp phích
coat: áo khoác
b, Sentence pattern
Where’s the _______?
It’s here/ there.
chair
Cái ghế ở đâu?
Nó đây/ Nó kia.
poster?
It’s here.
It’s there.
bed?
here
here
here
there
Lesson 2
near: gần
under: ở dưới
- on (the wall): trên (tường)
behind: đằng sau, phía sau.
2. Point and say: a, Vocabulary
b, Sentence pattern
Where are the _____?
They’re __________.
chairs?
near the table.
Những cái ghế ở đâu?
Chúng ở gần cái bàn.
Where are the _____?
They’re __________.
chairs?
near the table.
3. Let’s talk.
Where are the _____?
They’re __________.
pictures?
on the wall.
pillow: cái gối
Where is the _____?
It’s __________.
pillow?
on the bed.
2
3
4
1
on the bed
under the bed.
near the desk.
on the desk
on the wall
There is a bed,
a chair,
There are two pillows on the bed. There are many pictures on the wall……
a table,
a poster
and a ball.
There are two pillows,
two windows,
many books and pictures.
There is a pencil case on the table. There is a bed near the window. There is a chair…..
Best wishes to all of you.
Good bye. See you soon.
 
Gửi ý kiến