Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13: Where is my book?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 10h:26' 18-02-2021
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích: 0 người
English 3
Welcome to our class!
Matching:
chair
2. ball
3. poster
4. bed
5. coat
6. picture
Sing a song : Where is it?

English 3
Unit 13: Where’s my book?

Lesson 2 (page 20)
Thursday, February 18th, 2021.
1. Look, listen and repeat:
near : ở gần
under : ở dưới
on : ở trên
behind : ở đằng sau
I. New words:
table
wall
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
The ball is ……… the box.
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
The ball is ……… the box.
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
The ball is ……… the box.
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
The ball is ……… the box.
I. New words:
1. near : ở gần
2. under : ở dưới
3. on : ở trên
4. behind : ở đằng sau
5. table : cái bàn
6. wall : tường
II. Model sentences:
Ex: Where are the balls ?
They’re under the bed.
Unit 13 : Where’s my book ?
Lesson 2 (page 20)
Thursday, February 18th, 2021.
- Where are the _______?
They`re _______.
* Hỏi và trả lời về vị trí đồ vật (số nhiều):
(They’re = They are)
near / table
under / bed
on / wall
behind / door
They’re near the table.
Where are the chairs ?
chairs /
balls /
pictures /
coats /
Where ..………………………

………………………………
are the balls?
They’re under the bed.
under / bed
balls /
Where ..………………………

………………………………
are the pictures?
They’re on the wall.
on / wall
pictures /
Where ..………………………

………………………………
are the coats?
They’re behind the door.
behind / door
coats /
Where ..………………………

………………………………
are the books?
They’re on the bed.
books / on/ bed
Where ..………………………

………………………………
is the chair?
It’s near the table.
Chair/ near/ table
It’s…………………..
on the bed.
They’re…………………..
under the bed.
They’re…………………..
near the desk.
They’re…………………..
on the desk.
They’re…………………..
on the wall.

There is …………………….,………………………..,

……………………, and………………………..

There are …………………….,……………………..,

……………………, and ………………………..
a bed
a chair
a desk
a teddy bear
posters
books
pictures
balls
I. New words:
1. near : ở gần
2. under : ở dưới
3. on : ở trên
4. behind : ở đằng sau
5. table : cái bàn
6. wall : tường
II. Model sentences:
Ex: Where are the balls ?
They’re under the bed.
Unit 13 : Where’s my book ?
Lesson 2 (page 20)
Thursday, February 18th, 2021.
- Where are the _______?
They`re _______.
* Hỏi và trả lời về vị trí đồ vật (số nhiều):
(They’re = They are)
Homelink:
- Học thuộc từ vựng và luyện tập mẫu câu.
- Ghi nội dung bài học vào vở.
- Làm bài tập trang 52, 53 trong sách bài tập Tiếng anh.
 
Gửi ý kiến