Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Where is my book?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRƯƠNG THỊ KIỀU OANH
Ngày gửi: 22h:10' 25-03-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
English 3
Welcome to our class!
Spin
1
2
3
4
5
6
Rotation Luck

Question 1: There … a kitchen.
Answer: There is a kitchen.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 2 : There’s a …

Answer: There’s a bedroom.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 3: Is there a……?
Answer: Is there a fence ?
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 4: Is there a pond? …, there is.

Answer: Is there a pond? Yes, there is.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 5: Is there a gate? No, there …
Answer: Is there a gate? No, there isn’t.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 6: There’s a garden. … very nice!
Answer: There’s a garden. It’s very nice!
HOME
0
1
2
3
4
5
English 3
Unit 13: Where’s my book?

Lesson 1 (page 18)
Tuesday, March 22th, 2022.
* Vocabulary:
- Where : ở đâu
- Poster : tấm áp phích
- Bed : cái giường
- Chair : cái ghế
- Picture : bức tranh
-Coat : cái áo khoác
-Ball : quả bóng
- Here : ở đây
- There : ở kia
Wednesday, March 23rd, 2022.
Unit 13: Where’s my book? Lesson 1
Poster
Bed
Chair
Picture
Coat
Ball
1. Look, listen and repeat.
Where’s my book, Mum ?
I can’t see it in my room !
It’s here, dear.
On the chair!
Is the pen there too, Mum?
No, it’s not on the chair.
It’s there, on the table.
Poster
Bed
Chair
Picture
Coat
Ball
I. New words:
1. Where : ở đâu
2. Poster : tấm áp phích
3. Bed : cái giường
4. Chair : cái ghế
5. Picture : bức tranh
6. Coat : cái áo khoác
7. Ball : quả bóng
8. Here : ở đây
9. There : ở kia
* Model sentences( Mẫu câu):
Hỏi và trả lời về vị trí đồ vật (số ít)
Where’s the …?
It’s here/there.
Lưu ý: ( Where’s = Where is )
2. Point and say:
3. Let’ talk:
4. Listen and tick:
1. Look, listen and repeat:
poster ?
here
picture?
there.
Where’s the poster?
It’s here.
Where’s the bed?
It’s here.
Where’s the chair?
It’s here.
Where’s the picture?
It’s there.
Where’s the coat?
It’s there.
Where’s the ball?
It’s there.
5. Read and complete:
Here
Here
Here
There
Where : ở đâu

Poster : tấm áp phích

- Bed : cái giường
- Chair : cái ghế
- Picture : bức tranh
-Coat : cái áo khoác
-Ball : quả bóng
- Here : ở đây
- There : ở kia
6. Về nhà: Viết nhật kí
GAME: Here or There
Here
There
Here
Here
There
There
3:Let’s talk.
here
here
here
there
Wednesday, February 17th, 2021.
Unit 13: Where’s my book?
Lesson 1 (page 18)
I. New words:
1. Where : ở đâu
2. Poster : tấm áp phích
3. Bed : cái giường
4. Chair : cái ghế
5. Picture : bức tranh
6. Coat : cái áo khoác
7. Ball : quả bóng
8. Here : ở đây
9. There : ở kia
II. Model sentences:
*Hỏi và trả lời về vị trí đồ vật (số ít):
- Where’s the …?
It’s here/there.
Ex 1: - Where’s the poster ?
It’s here.
Ex 2: - Where’s the coat ?
It’s there.
( Where’s = Where is )



*Homelink:
1. Vi?t n?i dung bi d h?c hơm nay vo v? ghi bi Ti?ng anh.
2. H?c thu?c t? m?i v luy?n t?p m?u cu d h?c.
3. Chu?n b? bi ti?p theo
Unit 13 - lesson 2 trang 20.
Best wishes to all of you.
Good bye. See you soon.
 
Gửi ý kiến