Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô hiên
Ngày gửi: 21h:12' 28-02-2022
Dung lượng: 750.4 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: ngô hiên
Ngày gửi: 21h:12' 28-02-2022
Dung lượng: 750.4 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2022
Tiếng anh:
Tập đọc:
Phân xử tài tình
* Nội dung: Câu chuyện ca ngợi trí thông minh tài xử kiện của vị quan án.
Chính tả:
Nhớ viết: Cao Bằng
Toán:
Xăng- ti- mét khối. Đề- xi- mét khối.
TOÁN
Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối
Vậy thể tích của hình A ............... thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây:
A
B
(Hình A có: ? hình lập phương nhỏ)
(Hình B có: ? hình lập phương nhỏ)
KHỞI ĐỘNG:
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
34
24
lớn hơn
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = … cm
1 cm = ... dm
Câu 2 : Tính nhẩm: 10 × 10 × 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
KHỞI ĐỘNG :
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm
3
Hoạt động 2: Đề-xi-mét khối.
1dm3
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề-xi-mét khối viết tắt là:
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị:
xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
* Câu hỏi thảo luận: Cần bao nhiêu hộp hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hộp hình lập phương cạnh 1dm?
* Thảo luận nhóm đôi trong thời gian 2 phút.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm:
10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm. Ta có:
1dm3 = 1000cm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
Viết vào ô trống:
Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối
2001dm3
192cm3
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
1dm3 = …… cm3 375dm3 = …...… cm3
5,8dm3 = …… cm3 dm3 = …. cm3
1000
375 000
5800
800
b) 2000cm3 = … dm3 154000cm3 = ...… dm3
490000cm3 = …… dm3 5100cm3 = …. dm3
2
154
490
5,1
- Xem trước bài mét khối.
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM !
Tiết học kết thúc.
Tiếng anh:
Tập đọc:
Phân xử tài tình
* Nội dung: Câu chuyện ca ngợi trí thông minh tài xử kiện của vị quan án.
Chính tả:
Nhớ viết: Cao Bằng
Toán:
Xăng- ti- mét khối. Đề- xi- mét khối.
TOÁN
Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối
Vậy thể tích của hình A ............... thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây:
A
B
(Hình A có: ? hình lập phương nhỏ)
(Hình B có: ? hình lập phương nhỏ)
KHỞI ĐỘNG:
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
34
24
lớn hơn
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = … cm
1 cm = ... dm
Câu 2 : Tính nhẩm: 10 × 10 × 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
KHỞI ĐỘNG :
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm
3
Hoạt động 2: Đề-xi-mét khối.
1dm3
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề-xi-mét khối viết tắt là:
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị:
xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
* Câu hỏi thảo luận: Cần bao nhiêu hộp hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hộp hình lập phương cạnh 1dm?
* Thảo luận nhóm đôi trong thời gian 2 phút.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm:
10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm. Ta có:
1dm3 = 1000cm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
Viết vào ô trống:
Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối
2001dm3
192cm3
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
1dm3 = …… cm3 375dm3 = …...… cm3
5,8dm3 = …… cm3 dm3 = …. cm3
1000
375 000
5800
800
b) 2000cm3 = … dm3 154000cm3 = ...… dm3
490000cm3 = …… dm3 5100cm3 = …. dm3
2
154
490
5,1
- Xem trước bài mét khối.
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM !
Tiết học kết thúc.
 







Các ý kiến mới nhất