Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọ
Ngày gửi: 09h:36' 20-02-2024
Dung lượng: 307.3 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọ
Ngày gửi: 09h:36' 20-02-2024
Dung lượng: 307.3 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 19 tháng 2 năm 2024
KHỞI ĐỘNG :
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
(Hình B có :
34 hình lập phương nhỏ) 24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
KHỞI ĐỘNG :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm
10
0,1 dm
1 cm = ...,…
1000
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
1cm
1cm
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những
đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là
thể tích của hình lập
phương có cạnh dài
1cm.
3
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:cm
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và
đề - xi – mét khối
Câu hỏi thảo luận
1dm3
Cần bao nhiêu hộp hình lập
Phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
1dm
1cm
1cm3
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối
và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh
1dm gồm : 10 x 10 x 10 =
1000 hình lập phương
cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
5
cm3
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
3
cm
8
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………
1000 cm3
3
5,8dm3 = ……….cm
5800
375 000 3
375dm3 = ………..cm
4
3
dm3 = .....….....cm
800
5
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Vận dụng - trải nghiệm
Nếu đúng ghi âm Đ, sai ghi âm S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của
S
hình lập phương dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập
phương dài 1dm.
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 Đ
4/ 1cm3 = 1000dm3 S
Về. nhà các em học bài, làm thêm bài tập trong sách
bài tập.
KHỞI ĐỘNG :
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
(Hình B có :
34 hình lập phương nhỏ) 24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
KHỞI ĐỘNG :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm
10
0,1 dm
1 cm = ...,…
1000
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
1cm
1cm
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những
đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là
thể tích của hình lập
phương có cạnh dài
1cm.
3
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:cm
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và
đề - xi – mét khối
Câu hỏi thảo luận
1dm3
Cần bao nhiêu hộp hình lập
Phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
1dm
1cm
1cm3
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối
và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh
1dm gồm : 10 x 10 x 10 =
1000 hình lập phương
cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
5
cm3
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
3
cm
8
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………
1000 cm3
3
5,8dm3 = ……….cm
5800
375 000 3
375dm3 = ………..cm
4
3
dm3 = .....….....cm
800
5
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Vận dụng - trải nghiệm
Nếu đúng ghi âm Đ, sai ghi âm S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của
S
hình lập phương dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập
phương dài 1dm.
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 Đ
4/ 1cm3 = 1000dm3 S
Về. nhà các em học bài, làm thêm bài tập trong sách
bài tập.
 







Các ý kiến mới nhất