Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Xem xong rồi sẽ biết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Mỹ
Ngày gửi: 22h:03' 26-02-2012
Dung lượng: 372.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 1 người (Lê Mai Thanh)
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ HỘI THI
MÔN TiẾNG ANH LỚP 4A3
Giáo viên : Nguyễn Song Hội
1. Phonic (Ngữ âm).
these

those
table

bag

notebook

classroom
ship

shelf
subject

music
subject

select
2. Vocabulary (Từ vựng).
Câu hỏi với : How many, When, What, Why,…
Tên của một số đồ vật : map, pencil, pencil box, notebook, school bag, table, desk, shelf,…
Tên các môn học : Maths, English, Informatics,Vietnamese, Science,
Art, Music,Technology.
Động từ : learn, read, write, draw, sing.
Tính từ : interesting, difficult.
Số đếm từ : 11 đến 20.
Giới từ chỉ vị trí : in, on, near.
Giới từ chỉ thời gian (dùng với từ chỉ ngày trong tuần) : on.
Liên từ : because, but.
Từ chỉ định : These, Those.
Exercises
1.Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác hẳn với các từ còn lại.)
a. these apple milk banana
b. pen ruler doll notebook
c. play classroom swim dance
d. from in on they
e. sorry where who what
3. Grammar (Văn phạm).
3. Grammar (Văn phạm).
Exercises
2. Complete the dialogue.(Hoàn thành đoạn hội thoại)
A: Hi, Nam. How (1)_______you?
B: I’m fine, (2) ___________.
A: Do you (3)___________English today?
B: No, we don’t.
A: (4)_________subjects do you have today?
B: (5)_________and Science.
are
thanks
have
What
Maths
 
Gửi ý kiến