Xem xong rồi sẽ biết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Mỹ
Ngày gửi: 22h:03' 26-02-2012
Dung lượng: 372.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Mỹ
Ngày gửi: 22h:03' 26-02-2012
Dung lượng: 372.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
1 người
(Lê Mai Thanh)
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ HỘI THI
MÔN TiẾNG ANH LỚP 4A3
Giáo viên : Nguyễn Song Hội
1. Phonic (Ngữ âm).
these
those
table
bag
notebook
classroom
ship
shelf
subject
music
subject
select
2. Vocabulary (Từ vựng).
Câu hỏi với : How many, When, What, Why,…
Tên của một số đồ vật : map, pencil, pencil box, notebook, school bag, table, desk, shelf,…
Tên các môn học : Maths, English, Informatics,Vietnamese, Science,
Art, Music,Technology.
Động từ : learn, read, write, draw, sing.
Tính từ : interesting, difficult.
Số đếm từ : 11 đến 20.
Giới từ chỉ vị trí : in, on, near.
Giới từ chỉ thời gian (dùng với từ chỉ ngày trong tuần) : on.
Liên từ : because, but.
Từ chỉ định : These, Those.
Exercises
1.Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác hẳn với các từ còn lại.)
a. these apple milk banana
b. pen ruler doll notebook
c. play classroom swim dance
d. from in on they
e. sorry where who what
3. Grammar (Văn phạm).
3. Grammar (Văn phạm).
Exercises
2. Complete the dialogue.(Hoàn thành đoạn hội thoại)
A: Hi, Nam. How (1)_______you?
B: I’m fine, (2) ___________.
A: Do you (3)___________English today?
B: No, we don’t.
A: (4)_________subjects do you have today?
B: (5)_________and Science.
are
thanks
have
What
Maths
MÔN TiẾNG ANH LỚP 4A3
Giáo viên : Nguyễn Song Hội
1. Phonic (Ngữ âm).
these
those
table
bag
notebook
classroom
ship
shelf
subject
music
subject
select
2. Vocabulary (Từ vựng).
Câu hỏi với : How many, When, What, Why,…
Tên của một số đồ vật : map, pencil, pencil box, notebook, school bag, table, desk, shelf,…
Tên các môn học : Maths, English, Informatics,Vietnamese, Science,
Art, Music,Technology.
Động từ : learn, read, write, draw, sing.
Tính từ : interesting, difficult.
Số đếm từ : 11 đến 20.
Giới từ chỉ vị trí : in, on, near.
Giới từ chỉ thời gian (dùng với từ chỉ ngày trong tuần) : on.
Liên từ : because, but.
Từ chỉ định : These, Those.
Exercises
1.Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác hẳn với các từ còn lại.)
a. these apple milk banana
b. pen ruler doll notebook
c. play classroom swim dance
d. from in on they
e. sorry where who what
3. Grammar (Văn phạm).
3. Grammar (Văn phạm).
Exercises
2. Complete the dialogue.(Hoàn thành đoạn hội thoại)
A: Hi, Nam. How (1)_______you?
B: I’m fine, (2) ___________.
A: Do you (3)___________English today?
B: No, we don’t.
A: (4)_________subjects do you have today?
B: (5)_________and Science.
are
thanks
have
What
Maths
 








Các ý kiến mới nhất