Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 17h:27' 19-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 17h:27' 19-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
Yến, tạ, tấn
Bài tập
Bài 1/tr.23 : Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn”
vào chỗ chấm cho thích hợp:
Con bò cân nặng …… ;
Con gà cân nặng …… ;
Con voi cân nặng …… .
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = … kg 5 yến = …kg 1 yến 7kg = …kg
10kg = … yến 8 yến = …kg 5 yến 3kg = …kg
10
1
50
80
17
53
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = … kg 9 tạ = … kg
100kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
10
1
100
1
40
200
900
460
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 1 tấn = … tạ 3 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn 8 tấn = … tạ
1 tấn = … kg 5 tấn = … kg
1000kg = … tấn 2 tấn 85kg = … kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
Bài tập
Bài 3/tr.23 : Tính :
18 yến + 26 yến
648 tạ - 75 tạ
135 tạ × 4
512 tấn : 8
= 44 yến
= 573 tạ
= 540 tạ
= 64 tấn
Dặn dò
Hoàn thành bài tập vào vở, chụp hình gửi cô.
Chuẩn bị bài mới.
Thank you!
Toán
Yến, tạ, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
Yến, tạ, tấn
Bài tập
Bài 1/tr.23 : Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn”
vào chỗ chấm cho thích hợp:
Con bò cân nặng …… ;
Con gà cân nặng …… ;
Con voi cân nặng …… .
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = … kg 5 yến = …kg 1 yến 7kg = …kg
10kg = … yến 8 yến = …kg 5 yến 3kg = …kg
10
1
50
80
17
53
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = … kg 9 tạ = … kg
100kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
10
1
100
1
40
200
900
460
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 1 tấn = … tạ 3 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn 8 tấn = … tạ
1 tấn = … kg 5 tấn = … kg
1000kg = … tấn 2 tấn 85kg = … kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
Bài tập
Bài 3/tr.23 : Tính :
18 yến + 26 yến
648 tạ - 75 tạ
135 tạ × 4
512 tấn : 8
= 44 yến
= 573 tạ
= 540 tạ
= 64 tấn
Dặn dò
Hoàn thành bài tập vào vở, chụp hình gửi cô.
Chuẩn bị bài mới.
Thank you!
 








Các ý kiến mới nhất