Tìm kiếm Bài giảng
Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 20h:14' 25-09-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 20h:14' 25-09-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
GV: Đào Thị Hương Vân
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
80
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t?= y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
...
...
...
...
...
...
c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg = kg 1000 kg = t?n
...
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 y?n
573 t?
450 t?
64 t?n
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
3dag = .................... g
7hg = .................... g
4kg = .................... hg
8kg = .................... g
10
1
10
1
30
700
40
8000
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2kg 300g = .................... g
2kg 30g = ...................... g
2300
2030
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 2. Tính :
VBT Trang 21
380g + 195g = ............
928dag - 274dag = .............
452dag x 4 = ............
768hg : 6 = ............
575 g
654 dag
1808 dag
128hg
Dặn dò
Xem trước bài
“GIÂY, THẾ KỈ”
SGK Trang 25
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
80
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t?= y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
...
...
...
...
...
...
c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg = kg 1000 kg = t?n
...
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 y?n
573 t?
450 t?
64 t?n
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
3dag = .................... g
7hg = .................... g
4kg = .................... hg
8kg = .................... g
10
1
10
1
30
700
40
8000
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2kg 300g = .................... g
2kg 30g = ...................... g
2300
2030
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 2. Tính :
VBT Trang 21
380g + 195g = ............
928dag - 274dag = .............
452dag x 4 = ............
768hg : 6 = ............
575 g
654 dag
1808 dag
128hg
Dặn dò
Xem trước bài
“GIÂY, THẾ KỈ”
SGK Trang 25
 









Các ý kiến mới nhất