Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị vy
Ngày gửi: 07h:11' 01-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị vy
Ngày gửi: 07h:11' 01-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
*Thứ … ngày … tháng … năm 2022
*Toán:
*Yến, tạ, tấn.
*? Kể tên những đơn vị đo khối lượng mà các em đã học? * * 1kg = …….g * 10000g = .……kg
*Kiểm tra bài cũ
* Toán:
* Yến, tạ, tấn * *
*Yến, tạ, tấn
*Toán
* * Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
*10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
*1 yến = 10 kg
*10 kg = 1 yến
*10kg
*1 yến
*? yến
*?kg
*10kg
*1 yến
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*? yến
*5 yến
*1 yến
*1 yến
*? kg
*20 kg
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
*10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
*1 tạ = 10 yến
*1 tạ = 100 kg
*10 yến
*1 tạ
*= 100 kg
*? Tạ
*200kg
*2 tạ
*10 yến
*= 20 yến
*? kg
*? Yến
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
*10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
*1 tấn = 10 tạ
* = 100 yến
* = 1000 kg.
*? kg
*3 tấn
* 3000 kg
*? tấn
*2000kg
*2 tấn
*? tạ
*= 20 tạ
*1 tấn = 1000 kg
*1 tấn = 10 tạ
*1 tạ = 100 kg
*1 tạ = 10 yến
*1 yến = 10 kg
*b. Con gà cân nặng
*c. Con voi cân nặng
*a. Con bò cân nặng
** Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
* 2 tạ.
*2 kg.
*2 tấn.
*. . .
*. . .
*. . .
* 10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
*5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
*Vì 1 yến =10 kg nên 5 yến 3 kg = 50 kg + 3 kg = 53 kg
*Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
*10
*1
*50
*17
*53
* 80
* 1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
*b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
*10
* 1
*100
*200
* 460
*1
*c. 1 tấn = tạ 10 tạ= tấn 1 tấn = kg *
*5000
*2085
*1
*10
*1
*1000
* 2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
*5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*Vì 4 tạ = 400 kg nên 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60 kg = 460 kg
** Bài 3: Tính
* 18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 = * * 648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
*44 yến
*573 tạ
*450 tạ
*64 tấn
* Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần chú ý: * Thực hiện bình thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
*Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
*Đo khối lượng
*A
* Đo độ dài
*B
*Đo diện tích
*c
*Câu 1
*Rung chuông vàng
* Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự * từ lớn đến bé là:
* *Yến, tạ, tấn * *
*A
*Tấn, tạ, yến
*B
*Tạ, yến, tấn
*c
*Câu 2
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*1000 kg = .... tạ *Số cần điền vào chỗ chấm là:
* 1 *
*A
*10
*B
*100
*c
*Câu 3
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*100 yến = .... tấn *Số cần điền vào chỗ chấm là:
*100
*A
*1
*C
*10
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Câu 4
*Rung chuông vàng
*990kg + 10kg .....10 tạ *Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
*Dấu >
*A
*Dấu =
*C
*Dấu
*Toán:
*Yến, tạ, tấn.
*? Kể tên những đơn vị đo khối lượng mà các em đã học? * * 1kg = …….g * 10000g = .……kg
*Kiểm tra bài cũ
* Toán:
* Yến, tạ, tấn * *
*Yến, tạ, tấn
*Toán
* * Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
*10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
*1 yến = 10 kg
*10 kg = 1 yến
*10kg
*1 yến
*? yến
*?kg
*10kg
*1 yến
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*? yến
*5 yến
*1 yến
*1 yến
*? kg
*20 kg
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
*10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
*1 tạ = 10 yến
*1 tạ = 100 kg
*10 yến
*1 tạ
*= 100 kg
*? Tạ
*200kg
*2 tạ
*10 yến
*= 20 yến
*? kg
*? Yến
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
*10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
*1 tấn = 10 tạ
* = 100 yến
* = 1000 kg.
*? kg
*3 tấn
* 3000 kg
*? tấn
*2000kg
*2 tấn
*? tạ
*= 20 tạ
*1 tấn = 1000 kg
*1 tấn = 10 tạ
*1 tạ = 100 kg
*1 tạ = 10 yến
*1 yến = 10 kg
*b. Con gà cân nặng
*c. Con voi cân nặng
*a. Con bò cân nặng
** Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
* 2 tạ.
*2 kg.
*2 tấn.
*. . .
*. . .
*. . .
* 10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
*5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
*Vì 1 yến =10 kg nên 5 yến 3 kg = 50 kg + 3 kg = 53 kg
*Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
*10
*1
*50
*17
*53
* 80
* 1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
*b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
*10
* 1
*100
*200
* 460
*1
*c. 1 tấn = tạ 10 tạ= tấn 1 tấn = kg *
*5000
*2085
*1
*10
*1
*1000
* 2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
*5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*Vì 4 tạ = 400 kg nên 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60 kg = 460 kg
** Bài 3: Tính
* 18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 = * * 648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
*44 yến
*573 tạ
*450 tạ
*64 tấn
* Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần chú ý: * Thực hiện bình thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
*Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
*Đo khối lượng
*A
* Đo độ dài
*B
*Đo diện tích
*c
*Câu 1
*Rung chuông vàng
* Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự * từ lớn đến bé là:
* *Yến, tạ, tấn * *
*A
*Tấn, tạ, yến
*B
*Tạ, yến, tấn
*c
*Câu 2
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*1000 kg = .... tạ *Số cần điền vào chỗ chấm là:
* 1 *
*A
*10
*B
*100
*c
*Câu 3
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*100 yến = .... tấn *Số cần điền vào chỗ chấm là:
*100
*A
*1
*C
*10
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Câu 4
*Rung chuông vàng
*990kg + 10kg .....10 tạ *Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
*Dấu >
*A
*Dấu =
*C
*Dấu
 








Các ý kiến mới nhất