Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 09h:25' 05-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 09h:25' 05-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư ngày 28 tháng 9 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn
Nêu các đơn vị đo khối
lượng em đã được học.
Gam, ki-lô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng
chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn
vị: yến.
10kg
? yến
10 kg = 1 yến
1 yến
? kg
1 yến = 10 kg
1 yến
? kg
2 yến = 20 kg
1 yến
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng
chục yến người ta còn dùng đơn vị: tạ.
1 tạ
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
? kg
10 yến = 1 tạ
100 kg = 1 tạ
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng
chục tạ người ta còn dùng đơn vị: tấn.
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1 tấn= 10 tạ
1 tấn= 100 yến
1 tấn= 1000 kg
? tạ
? yến
? kg
1 yến = 10 kg
1 tạ
= 10 yến
1 tạ
= 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
Bài 1. Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ”
hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho
thích hợp:
a. Con bò cân nặng .2 tạ
. .
b. Con gà cân nặng 2. kg
. .
c. Con voi cân nặng 2. tấn
. .
Bàithực
2: Viết
thích
Em
hiệnsốnhư
thếhợp
nàovào
để chỗ
tìm chấm:
được 5 yến = 50kg?
10 kg
a) 1 yến = …
1 yến
10 kg = …
5 yến = 50
… kg
8 yến = …
80 kg
17 kg
1 yến 7 kg=….
53 kg
5 yến 3 kg = …
Vì
1 kg
yếnnên
= 10 kg
Vì
1
yến
=
10
Em thực hiện như thế nào để tìm được 1 yến 7kg =
1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
17kg?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)1 tạ = .....
10 yến
1 tạ
10 yến = ....
100 kg
1 tạ = .......
1 tạ
100 kg = ....
40
4 tạ= ……yến
2 tạ =…200
..... kg
9 tạ = 900
….kg
460....kg
4 tạ60 kg =…
c)
10 tạ
1 tấn = .....
1 tấn
10 tạ = .....
1000
1 tấn=..
... kg
1000 kg = 1...tấn
30 tạ
3 tấn = .....
80 tạ
8 tấn=….
5000
5 tấn= ……kg
2085
2 tấn85kg =.......kg
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
Bài 3: Tính
135 tạ x 4 = 540 tạ
512 tấn : 8 = 64 tấn
Dặn dò
-Hoàn thành bài, xem lại.
- Chuẩn bị : Bảng đơn vị
đo khối lượng.
Toán
Yến, tạ, tấn
Nêu các đơn vị đo khối
lượng em đã được học.
Gam, ki-lô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng
chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn
vị: yến.
10kg
? yến
10 kg = 1 yến
1 yến
? kg
1 yến = 10 kg
1 yến
? kg
2 yến = 20 kg
1 yến
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng
chục yến người ta còn dùng đơn vị: tạ.
1 tạ
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
? kg
10 yến = 1 tạ
100 kg = 1 tạ
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng
chục tạ người ta còn dùng đơn vị: tấn.
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1 tấn= 10 tạ
1 tấn= 100 yến
1 tấn= 1000 kg
? tạ
? yến
? kg
1 yến = 10 kg
1 tạ
= 10 yến
1 tạ
= 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
Bài 1. Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ”
hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho
thích hợp:
a. Con bò cân nặng .2 tạ
. .
b. Con gà cân nặng 2. kg
. .
c. Con voi cân nặng 2. tấn
. .
Bàithực
2: Viết
thích
Em
hiệnsốnhư
thếhợp
nàovào
để chỗ
tìm chấm:
được 5 yến = 50kg?
10 kg
a) 1 yến = …
1 yến
10 kg = …
5 yến = 50
… kg
8 yến = …
80 kg
17 kg
1 yến 7 kg=….
53 kg
5 yến 3 kg = …
Vì
1 kg
yếnnên
= 10 kg
Vì
1
yến
=
10
Em thực hiện như thế nào để tìm được 1 yến 7kg =
1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
17kg?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)1 tạ = .....
10 yến
1 tạ
10 yến = ....
100 kg
1 tạ = .......
1 tạ
100 kg = ....
40
4 tạ= ……yến
2 tạ =…200
..... kg
9 tạ = 900
….kg
460....kg
4 tạ60 kg =…
c)
10 tạ
1 tấn = .....
1 tấn
10 tạ = .....
1000
1 tấn=..
... kg
1000 kg = 1...tấn
30 tạ
3 tấn = .....
80 tạ
8 tấn=….
5000
5 tấn= ……kg
2085
2 tấn85kg =.......kg
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
Bài 3: Tính
135 tạ x 4 = 540 tạ
512 tấn : 8 = 64 tấn
Dặn dò
-Hoàn thành bài, xem lại.
- Chuẩn bị : Bảng đơn vị
đo khối lượng.
 







Các ý kiến mới nhất