Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị liên
Ngày gửi: 06h:29' 14-03-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: phạm thị liên
Ngày gửi: 06h:29' 14-03-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
1
Trong các câu sau, đâu là câu kể Ai thế nào ?
A. Bạn Thảo là học sinh giỏi của lớp.
B. Minh quét nhà giúp mẹ.
C. Cánh đồng đẹp như một tấm thảm.
2
Cánh đồng đẹp như một tấm thảm.
Xác định bộ phận CN và VN của câu :
CN
VN
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài tập 1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp,
xinh, đẹp, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thùy mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
Bài tập 2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
đẹp, rực rỡ, xinh đẹp, lộng lẫy, mĩ lệ…
M: tươi đẹp,
M: xinh xắn,
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Các từ tìm được ở bài 1 và 2: dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, thùy mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững…
* Bài tập 3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 4 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được
VD: -Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Mẹ em rất dịu dàng, đôn hậu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Bài 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
đẹp ngu?i,đẹp nết
Mặt tuoi nhu hoa
chữ như gà bới
............................................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba...............................................................
Ai viết cẩu thả chắc chắn.............................................
Luyện từ và câu
Thứ tuw, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Câu 3. Những từ ngữ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là :
Tráng lệ, chân thực, lịch sự
Lộng lẫy, xinh đẹp, rực rỡ
Nhân hậu, lộng lẫy, duyên dáng
Câu 4. Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
xanh tốt, xinh tươi, nết na
tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ
thướt tha, dũng cảm, đằm thắm
14
Dặn dò:
Hoàn thành bài tập ở VBT.
Chụp lại bài và gửi cô giáo.
Trong các câu sau, đâu là câu kể Ai thế nào ?
A. Bạn Thảo là học sinh giỏi của lớp.
B. Minh quét nhà giúp mẹ.
C. Cánh đồng đẹp như một tấm thảm.
2
Cánh đồng đẹp như một tấm thảm.
Xác định bộ phận CN và VN của câu :
CN
VN
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài tập 1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp,
xinh, đẹp, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thùy mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
Bài tập 2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
đẹp, rực rỡ, xinh đẹp, lộng lẫy, mĩ lệ…
M: tươi đẹp,
M: xinh xắn,
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Các từ tìm được ở bài 1 và 2: dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, thùy mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững…
* Bài tập 3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 4 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được
VD: -Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Mẹ em rất dịu dàng, đôn hậu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Bài 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
đẹp ngu?i,đẹp nết
Mặt tuoi nhu hoa
chữ như gà bới
............................................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba...............................................................
Ai viết cẩu thả chắc chắn.............................................
Luyện từ và câu
Thứ tuw, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
Thứ tu, ngày 24 tháng 2 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Câu 3. Những từ ngữ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là :
Tráng lệ, chân thực, lịch sự
Lộng lẫy, xinh đẹp, rực rỡ
Nhân hậu, lộng lẫy, duyên dáng
Câu 4. Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
xanh tốt, xinh tươi, nết na
tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ
thướt tha, dũng cảm, đằm thắm
14
Dặn dò:
Hoàn thành bài tập ở VBT.
Chụp lại bài và gửi cô giáo.
 








Các ý kiến mới nhất