Tìm kiếm Bài giảng
Chương V. §1. Bảng phân bố tần số và tần suất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hòang Hà
Ngày gửi: 21h:36' 14-03-2021
Dung lượng: 237.5 KB
Số lượt tải: 446
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hòang Hà
Ngày gửi: 21h:36' 14-03-2021
Dung lượng: 237.5 KB
Số lượt tải: 446
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học Toán
Chúc các em có một tiết học thú vị
CHƯƠNG V:THỐNG KÊ
Một số khái niệm cơ bản về thống kê
Phương sai và độ lệch chuẩn
CHƯƠNG V : THỐNG KÊ
Bảng phân bố tần số - Tần suất
Biểu đồ
Số trung bình cộng. Số trung vị . Mốt
Tiết 45 - 46 :MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ THỐNG KÊ
I. Bảng phân bố tần số, tần suất .Biểu đồ.
1. Ôn tập
a) Số liệu thống kê
Ví dụ 1: Hãy điều tra về số tháng sinh của tất cả các bạn trong nhóm em? ( Thời gian :3’)
Các số liệu trong bảng được gọi là các số liệu thống kê hay các giá trị của dấu hiệu .
Dấu hiệu điều tra : là vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm .
Đơn vị điều tra : là mỗi số liệu có trong bảng.
Tần số(n)
1
2
Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
b) Tần suất
Tần số(n)
Số bạn sinh tháng 5 chiếm tỉ số bao nhiêu phần trăm so với các bạn trong tổi
25%
37,5%
12,5%
12,5%
12,5%
100%
Bảng trên gọi là bảng phân bố tần số và tần suất
Bảng tháng sinh của 40 học sinh lớp 10A5 được cho trong bảng sau:
Vì muốn tổ chức sinh hật cho các 1 năm 3 lần nên GVCN ghép các tháng sinh [1;4] ; [5;8]; [9;12] .Hãy điền vào bảng sau:
2
4
1
4
4
4
4
4
4
5
8
7
7
5
5
7
8
7
8
8
5
8
7
8
6
9
18
13
40
22,5
45
32,5
100
Bảng trên gọi là bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
8
8
2. Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
( sgk trang 112)
Các bước cần thực hiện để lập bảng phân bố ghép lớp:
Bước 1: Phân lớp
Bước 2: Xác định tần số, tần suất của các lớp
Bước 3: Thành lập bảng
3. Biểu đồ.
Biểu đồ tần suất hình cột.
Đường gấp khúc tần suất.
Biểu đồ hình quạt.
O
Tần suất
1
5
9
12
22.5
32.5
45
Tháng sinh
Biểu đồ tần suất hình cột.
9
18
13
40
22,5
45
32,5
100
Bước 1: Vẽ hệ trục tọa độ(trục tung ứng với tần suất, trục hoành là số liệu )
Bước 2: Vẽ từng hình chữ nhật sao cho chiều rộng của hình chữ nhật tương ứng với lớp của dấu hiệu điều tra, chiều cao của hình chữ nhật tương ứng với tần suất
O
1
5
9
12
22.5
32.5
45
Tháng sinh
Tần suất
b) Đường gấp khúc tần suất.
Giá trị đại diện Ci của lớp i là trung
bình cộng hai đầu mút của lớp i
(1+5):2=3
3
6
10,5
c) Biểu đồ quạt.
22,5%
45%
32,5%
II. Số trung bình cộng.
Công thức tính: bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp:
Công thức tính: bảng phân bố tần số, tần suất
1. Ôn tập
a). Số trung bình cộng
b) Mốt của bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất và được kí hiệu là Mo
8
2. Số trung vị
Ví dụ 3: Điểm thi toán cuối năm của nhóm I được ghi lại trong bảng sau:
Tính số điểm trung bình của nhóm
Số trung vị: (Me):
Dãy có lẻ phần tử : số đứng giữa dãy
Dãy có chẵn phần tử : trung bình cộng của 2 số đứng giữa
Có 9 số :lẻ
(9+1) :2 =5
sgk – trang 121
1
2
3
4
5
6
7
8
9
7
Có 10 số :chẵn
10 : 2 =5
Có số trung vị là (7+8) : 2 =7,5
7
8
BÀI 1:
Bài tập: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
Bảng thống kê tuổi thọ của 30 bóng đèn điện được thắp thử (đơn vị: giờ)
Lập bảng phân bố tần số và tần suất.
Dựa vào kết quả ở câu 1, hãy đưa ra nhận xét về tuổi thọ của các bóng đèn nói trên.
Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử ( giờ)
a ) Lập bảng phân bố tần số và tần suất :
BÀI 1: SGK Tr 114
b ) +Chiếm tỉ lệ cao nhất (40%) là những bóng đèn có tuổi thọ 1170 giờ.
+ Chiếm tỉ lệ thấp nhất (10%) là những bóng đèn có tuổi thọ 1150 và 1190 giờ.
Độ dài (cm ) của 60 lá dương xỉ trưởng thành
a ) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau :
BÀI 2: SGK Tr 114
b/+Lá có độ dài dưới 30 cm chiếm 43,3 %
+Lá có độ dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm 56,7 %
Chúc các em có một tiết học thú vị
CHƯƠNG V:THỐNG KÊ
Một số khái niệm cơ bản về thống kê
Phương sai và độ lệch chuẩn
CHƯƠNG V : THỐNG KÊ
Bảng phân bố tần số - Tần suất
Biểu đồ
Số trung bình cộng. Số trung vị . Mốt
Tiết 45 - 46 :MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ THỐNG KÊ
I. Bảng phân bố tần số, tần suất .Biểu đồ.
1. Ôn tập
a) Số liệu thống kê
Ví dụ 1: Hãy điều tra về số tháng sinh của tất cả các bạn trong nhóm em? ( Thời gian :3’)
Các số liệu trong bảng được gọi là các số liệu thống kê hay các giá trị của dấu hiệu .
Dấu hiệu điều tra : là vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm .
Đơn vị điều tra : là mỗi số liệu có trong bảng.
Tần số(n)
1
2
Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
b) Tần suất
Tần số(n)
Số bạn sinh tháng 5 chiếm tỉ số bao nhiêu phần trăm so với các bạn trong tổi
25%
37,5%
12,5%
12,5%
12,5%
100%
Bảng trên gọi là bảng phân bố tần số và tần suất
Bảng tháng sinh của 40 học sinh lớp 10A5 được cho trong bảng sau:
Vì muốn tổ chức sinh hật cho các 1 năm 3 lần nên GVCN ghép các tháng sinh [1;4] ; [5;8]; [9;12] .Hãy điền vào bảng sau:
2
4
1
4
4
4
4
4
4
5
8
7
7
5
5
7
8
7
8
8
5
8
7
8
6
9
18
13
40
22,5
45
32,5
100
Bảng trên gọi là bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
8
8
2. Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
( sgk trang 112)
Các bước cần thực hiện để lập bảng phân bố ghép lớp:
Bước 1: Phân lớp
Bước 2: Xác định tần số, tần suất của các lớp
Bước 3: Thành lập bảng
3. Biểu đồ.
Biểu đồ tần suất hình cột.
Đường gấp khúc tần suất.
Biểu đồ hình quạt.
O
Tần suất
1
5
9
12
22.5
32.5
45
Tháng sinh
Biểu đồ tần suất hình cột.
9
18
13
40
22,5
45
32,5
100
Bước 1: Vẽ hệ trục tọa độ(trục tung ứng với tần suất, trục hoành là số liệu )
Bước 2: Vẽ từng hình chữ nhật sao cho chiều rộng của hình chữ nhật tương ứng với lớp của dấu hiệu điều tra, chiều cao của hình chữ nhật tương ứng với tần suất
O
1
5
9
12
22.5
32.5
45
Tháng sinh
Tần suất
b) Đường gấp khúc tần suất.
Giá trị đại diện Ci của lớp i là trung
bình cộng hai đầu mút của lớp i
(1+5):2=3
3
6
10,5
c) Biểu đồ quạt.
22,5%
45%
32,5%
II. Số trung bình cộng.
Công thức tính: bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp:
Công thức tính: bảng phân bố tần số, tần suất
1. Ôn tập
a). Số trung bình cộng
b) Mốt của bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất và được kí hiệu là Mo
8
2. Số trung vị
Ví dụ 3: Điểm thi toán cuối năm của nhóm I được ghi lại trong bảng sau:
Tính số điểm trung bình của nhóm
Số trung vị: (Me):
Dãy có lẻ phần tử : số đứng giữa dãy
Dãy có chẵn phần tử : trung bình cộng của 2 số đứng giữa
Có 9 số :lẻ
(9+1) :2 =5
sgk – trang 121
1
2
3
4
5
6
7
8
9
7
Có 10 số :chẵn
10 : 2 =5
Có số trung vị là (7+8) : 2 =7,5
7
8
BÀI 1:
Bài tập: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
Bảng thống kê tuổi thọ của 30 bóng đèn điện được thắp thử (đơn vị: giờ)
Lập bảng phân bố tần số và tần suất.
Dựa vào kết quả ở câu 1, hãy đưa ra nhận xét về tuổi thọ của các bóng đèn nói trên.
Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử ( giờ)
a ) Lập bảng phân bố tần số và tần suất :
BÀI 1: SGK Tr 114
b ) +Chiếm tỉ lệ cao nhất (40%) là những bóng đèn có tuổi thọ 1170 giờ.
+ Chiếm tỉ lệ thấp nhất (10%) là những bóng đèn có tuổi thọ 1150 và 1190 giờ.
Độ dài (cm ) của 60 lá dương xỉ trưởng thành
a ) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau :
BÀI 2: SGK Tr 114
b/+Lá có độ dài dưới 30 cm chiếm 43,3 %
+Lá có độ dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm 56,7 %
 








Các ý kiến mới nhất