Bài 10. Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mông Minh Hồng
Ngày gửi: 13h:15' 24-03-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Mông Minh Hồng
Ngày gửi: 13h:15' 24-03-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
1
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP
11A3
3/24/2021
2
Diện tích: 9572,8 nghìn km2
Dân số: 1,386 tỷ người (năm 2017)
Thủ đô: Bắc Kinh
Chủ đề 9: ĐỊA LÍ CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Nội dung 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội
3/24/2021
3
4
Dựa vào hình 10: Lược đồ hành chính Châu Á, hãy:
- Xác định vị trí địa lý của Trung Quốc trên bản đồ.
• Nằm ở khu vực nào của châu Á?
• Hệ tọa độ địa lí?
• Giáp với những quốc gia và vùng biển nào?
Hình 10: Hành chính châu Á
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
5
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Hình 10: Hành chính châu Á
Nằm ở khu vực Đông Á.
1. Vị trí địa lí
6
Hình 10: Hành chính châu Á
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
200B
530B
1350Đ
730Đ
1. Vị trí địa lí
Tọa độ địa lí:
+ Vĩ độ: từ 20ºB đến 53ºB.
+ Kinh độ: từ 73ºĐ đến 135ºĐ
7
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
Hình 10: Hành chính châu Á
LB Nga
Triều Tiên
Mông Cổ
Cadăcxtan
Cưrơguxtan
Việt Nam
Lào
Tatgikixtan
Apganixtan
Pakixtan
Ấn Độ
Nê Pan
Butan
Mianma
Tiếp giáp với 14 quốc gia, phía đông tiếp giáp biển Hoa Đông, biển Đông và mở rộng ra Thái Bình Dương.
THÁI BÌNH DƯƠNG
8
Dựa vào hình10:
Lược đồ hành chính Châu Á, cho biết:
- Lãnh thổ của Trung Quốc có những đặc điểm nào?
• Diện tích bao nhiêu? Lớn thứ mấy trên thế giới?
• Đường bờ biển như thế nào?
• Các đơn vị hành chính?
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình 10: Hành chính châu Á
9
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Trung Quốc có diện tích lớn thứ 4 trên TG sau: Liên Bang Nga, Ca - na - đa, Hoa Kì.
10
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình 10: Hành chính châu Á
Đường bờ biển dài 9000 km.
11
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình 10: Hành chính châu Á
Đường biên giới dài, tiếp giáp với 14 quốc gia, chủ yếu là vùng núi và hoang mạc
12
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình: Hành chính Trung Quốc
Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính và đảo Đài Loan.
13
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
- Nằm ở khu vực Đông Á.
- Tọa độ địa lí:
+ Vĩ độ: từ 20ºB đến 53ºB.
+ Kinh độ: từ 73ºĐ đến 135ºĐ
- Tiếp giáp với 14 quốc gia, phía đông tiếp giáp với Thái Bình Dương.
- Gần với các khu vực có hoạt động kinh tế sôi động như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đông Nam Á,..
- Trung Quốc có diện tích lớn thứ 4 trên TG sau: Liên Bang Nga, Ca - na - đa, Hoa Kì.
Đường bờ biển dài 9000 km.
Đường biên giới dài, tiếp giáp với 14 quốc gia, chủ yếu là vùng núi và hoang mạc.
- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính và đảo Đài Loan.
2. Phạm vi lãnh thổ
Vị trí địa lí và lãnh thổ có ý nghĩa như thế nào đến sự phát triển KT- XH?
14
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
1050Đ
Thuận lợi và khó khăn của ĐKTN đối với sự phát triển
KT-XH của miền Tây và miền Đông.
Tìm hiểu các yếu tố của miền Tây và miền Đông:
- Sông Ngòi
- Khoáng sản
THẢO LUẬN NHÓM
3/24/2021
15
Nhóm 3
Nhóm 4
16
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
1050Đ
17
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế?
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Miền Tây
Miền Đông
3/24/2021
19
Miền Tây
Miền Đông
3/24/2021
20
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
a. Dân số
Quan sát bảng số liệu và biểu đồ, hãy nhận xét về đặc điểm dân số của Trung Quốc?
Trung Quốc đã thực hiện chính sách gì nhằm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên?
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
a. Dân số
Dân số gia tăng nhanh chóng.
Những thuận lợi và khó khăn của dân số đối với sự phát triển kinh tế của Trung Quốc?
Đông nhất TG , chiếm 1/5 DS thế giới.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
a. Dân số
Tác động của chính sách dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội của Trung Quốc?
3/24/2021
24
Biển người Trung Quốc về quê ăn Tết
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
Có thành phần dân tộc đa dạng trên 50 dân tộc
Phân bố chủ yếu tại các vùng núi và biên giới.
3/24/2021
25
Người Hán
Người Mông Cổ
Người Choang
Người Tạng
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
b. Phân bố dân cư
3/24/2021
Hình 10.4: Phân bố dân cư Trung Quốc
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
1050Đ
Phân bố không đều: tập trung đông ở miền đông, thưa thớt ở miền tây
Dựa vào hình 10.4: Phân bố dân cư Trung Quốc, hãy:
- Kể tên một số đô thị lớn của Trung Quốc?
- Các đô thị tập trung ở miền nào? Tại sao?
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
b. Phân bố dân cư
Hình 10.3: Dân số Trung Quốc giai đoạn 1949 - 2005
Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Xu hướng: tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng nhanh.
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thiên Tân
Bắc Kinh
3/24/2021
28
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
3/24/2021
Hãy nêu những đặc điểm tiêu biểu về xã hội Trung Quốc?
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
3/24/2021
Có nền văn minh lâu đời.
Nhiều phát minh thời cổ, trung đại
3/24/2021
30
La Bàn (Thời chiến Quốc)
Giấy (Thái luân năm 105)
Thuốc Súng (Thời nhà Đường)
Nghề In (Tất Thăng,Thời tùy)
3/24/2021
31
Phát minh thời cổ đại, trung đại
Địa chấn Kế
Xe cút Kít
Lụa
Tiền Giấy
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
Có nền văn minh lâu đời.
Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng
3/24/2021
32
Tượng phật lạc sơn
Lăng mộ Trần Thủy Hoàng
Tử Cấm Thành
Vạn lí trường thành
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
- Có nền văn minh lâu đời:
+ Nhiều phát minh thời cổ, trung đại: lụa tơ tằm, chữ viết, la bàn
+ Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng: cung điện, lâu đài, đền chùa.
=> Thuận lợi phát triển kinh tế - xã hội đặc biệt là du lịch.
3/24/2021
33
- Chú trọng đầu tư phát triển giáo dục → đội ngũ lao động có chất lượng cao.
- 90% DS biết chữ (từ 15 tuổi trở lên).
- Truyền thống lao động cần cù, sáng tạo và nguồn nhân lực dồi dào là tiềm năng lớn phát triển KT-XH của Trung Quốc.
Câu 1:Đồng bằng nào của trung quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang
A. Đông Bắc.
D. Hoa Nam.
B. Hoa Bắc.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
34
C. Hoa Trung.
Câu 2:Diện tích của trung quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
D.Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.
B.Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
35
C. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
Câu 3:Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
A. Đông Bắc
.
D. Hoa Nam
.
B. Hoa Bắc
.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
36
C. Hoa Trung
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
A. Lực lượng lao động dồi dào.
D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.
B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
37
C. Lao động phân bố đều trong cả nước.
Câu 5: Mặt tiêu cực nhất của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
A. tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.
C. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
38
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
39
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP
11A3
3/24/2021
2
Diện tích: 9572,8 nghìn km2
Dân số: 1,386 tỷ người (năm 2017)
Thủ đô: Bắc Kinh
Chủ đề 9: ĐỊA LÍ CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Nội dung 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội
3/24/2021
3
4
Dựa vào hình 10: Lược đồ hành chính Châu Á, hãy:
- Xác định vị trí địa lý của Trung Quốc trên bản đồ.
• Nằm ở khu vực nào của châu Á?
• Hệ tọa độ địa lí?
• Giáp với những quốc gia và vùng biển nào?
Hình 10: Hành chính châu Á
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
5
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Hình 10: Hành chính châu Á
Nằm ở khu vực Đông Á.
1. Vị trí địa lí
6
Hình 10: Hành chính châu Á
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
200B
530B
1350Đ
730Đ
1. Vị trí địa lí
Tọa độ địa lí:
+ Vĩ độ: từ 20ºB đến 53ºB.
+ Kinh độ: từ 73ºĐ đến 135ºĐ
7
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
Hình 10: Hành chính châu Á
LB Nga
Triều Tiên
Mông Cổ
Cadăcxtan
Cưrơguxtan
Việt Nam
Lào
Tatgikixtan
Apganixtan
Pakixtan
Ấn Độ
Nê Pan
Butan
Mianma
Tiếp giáp với 14 quốc gia, phía đông tiếp giáp biển Hoa Đông, biển Đông và mở rộng ra Thái Bình Dương.
THÁI BÌNH DƯƠNG
8
Dựa vào hình10:
Lược đồ hành chính Châu Á, cho biết:
- Lãnh thổ của Trung Quốc có những đặc điểm nào?
• Diện tích bao nhiêu? Lớn thứ mấy trên thế giới?
• Đường bờ biển như thế nào?
• Các đơn vị hành chính?
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình 10: Hành chính châu Á
9
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Trung Quốc có diện tích lớn thứ 4 trên TG sau: Liên Bang Nga, Ca - na - đa, Hoa Kì.
10
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình 10: Hành chính châu Á
Đường bờ biển dài 9000 km.
11
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình 10: Hành chính châu Á
Đường biên giới dài, tiếp giáp với 14 quốc gia, chủ yếu là vùng núi và hoang mạc
12
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Phạm vi lãnh thổ
Hình: Hành chính Trung Quốc
Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính và đảo Đài Loan.
13
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
- Nằm ở khu vực Đông Á.
- Tọa độ địa lí:
+ Vĩ độ: từ 20ºB đến 53ºB.
+ Kinh độ: từ 73ºĐ đến 135ºĐ
- Tiếp giáp với 14 quốc gia, phía đông tiếp giáp với Thái Bình Dương.
- Gần với các khu vực có hoạt động kinh tế sôi động như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đông Nam Á,..
- Trung Quốc có diện tích lớn thứ 4 trên TG sau: Liên Bang Nga, Ca - na - đa, Hoa Kì.
Đường bờ biển dài 9000 km.
Đường biên giới dài, tiếp giáp với 14 quốc gia, chủ yếu là vùng núi và hoang mạc.
- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính và đảo Đài Loan.
2. Phạm vi lãnh thổ
Vị trí địa lí và lãnh thổ có ý nghĩa như thế nào đến sự phát triển KT- XH?
14
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
1050Đ
Thuận lợi và khó khăn của ĐKTN đối với sự phát triển
KT-XH của miền Tây và miền Đông.
Tìm hiểu các yếu tố của miền Tây và miền Đông:
- Sông Ngòi
- Khoáng sản
THẢO LUẬN NHÓM
3/24/2021
15
Nhóm 3
Nhóm 4
16
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
1050Đ
17
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế?
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Miền Tây
Miền Đông
3/24/2021
19
Miền Tây
Miền Đông
3/24/2021
20
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
a. Dân số
Quan sát bảng số liệu và biểu đồ, hãy nhận xét về đặc điểm dân số của Trung Quốc?
Trung Quốc đã thực hiện chính sách gì nhằm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên?
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
a. Dân số
Dân số gia tăng nhanh chóng.
Những thuận lợi và khó khăn của dân số đối với sự phát triển kinh tế của Trung Quốc?
Đông nhất TG , chiếm 1/5 DS thế giới.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
a. Dân số
Tác động của chính sách dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội của Trung Quốc?
3/24/2021
24
Biển người Trung Quốc về quê ăn Tết
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
Có thành phần dân tộc đa dạng trên 50 dân tộc
Phân bố chủ yếu tại các vùng núi và biên giới.
3/24/2021
25
Người Hán
Người Mông Cổ
Người Choang
Người Tạng
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
b. Phân bố dân cư
3/24/2021
Hình 10.4: Phân bố dân cư Trung Quốc
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
1050Đ
Phân bố không đều: tập trung đông ở miền đông, thưa thớt ở miền tây
Dựa vào hình 10.4: Phân bố dân cư Trung Quốc, hãy:
- Kể tên một số đô thị lớn của Trung Quốc?
- Các đô thị tập trung ở miền nào? Tại sao?
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. DÂN CƯ
b. Phân bố dân cư
Hình 10.3: Dân số Trung Quốc giai đoạn 1949 - 2005
Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Xu hướng: tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng nhanh.
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thiên Tân
Bắc Kinh
3/24/2021
28
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
3/24/2021
Hãy nêu những đặc điểm tiêu biểu về xã hội Trung Quốc?
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
3/24/2021
Có nền văn minh lâu đời.
Nhiều phát minh thời cổ, trung đại
3/24/2021
30
La Bàn (Thời chiến Quốc)
Giấy (Thái luân năm 105)
Thuốc Súng (Thời nhà Đường)
Nghề In (Tất Thăng,Thời tùy)
3/24/2021
31
Phát minh thời cổ đại, trung đại
Địa chấn Kế
Xe cút Kít
Lụa
Tiền Giấy
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
Có nền văn minh lâu đời.
Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng
3/24/2021
32
Tượng phật lạc sơn
Lăng mộ Trần Thủy Hoàng
Tử Cấm Thành
Vạn lí trường thành
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. XÃ HỘI
- Có nền văn minh lâu đời:
+ Nhiều phát minh thời cổ, trung đại: lụa tơ tằm, chữ viết, la bàn
+ Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng: cung điện, lâu đài, đền chùa.
=> Thuận lợi phát triển kinh tế - xã hội đặc biệt là du lịch.
3/24/2021
33
- Chú trọng đầu tư phát triển giáo dục → đội ngũ lao động có chất lượng cao.
- 90% DS biết chữ (từ 15 tuổi trở lên).
- Truyền thống lao động cần cù, sáng tạo và nguồn nhân lực dồi dào là tiềm năng lớn phát triển KT-XH của Trung Quốc.
Câu 1:Đồng bằng nào của trung quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang
A. Đông Bắc.
D. Hoa Nam.
B. Hoa Bắc.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
34
C. Hoa Trung.
Câu 2:Diện tích của trung quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
D.Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.
B.Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
35
C. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
Câu 3:Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
A. Đông Bắc
.
D. Hoa Nam
.
B. Hoa Bắc
.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
36
C. Hoa Trung
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
A. Lực lượng lao động dồi dào.
D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.
B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
37
C. Lao động phân bố đều trong cả nước.
Câu 5: Mặt tiêu cực nhất của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
A. tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.
C. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
CÂU HỎI LUYỆN TẬP
38
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
39
 







Các ý kiến mới nhất