Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:53' 29-03-2021
Dung lượng: 559.8 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:53' 29-03-2021
Dung lượng: 559.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Toán
2.Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau ( đều có ba chữ số)
a/ 5, 12
b/ 80,1
Kiểm tra bài cũ
3. Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng phân số thập phân, bạn Lan viết: 0,100 = 100/1000; bạn Mỹ viết: 0,100 = 10 /100; bạn Hùng viết: 0,100 = 1/ 100. Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao?
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
8,1 m = ……dm
81
7,9 m = ……dm
79
81 dm ….. 79dm 81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7
>
8,1 m ……7,9m
>
Vậy: 8,1 > 7,9
* Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Phần nguyên có 8 > 7
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 35,7 m và 35,698 m
Phần thập phân của 35,7m là:
* Trong hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
7/10 m
= 7dm
= 700mm
Phần thập phân của 35,698 m là:
698/1000m
= 698mm
Mà: 700 mm
>
698 mm
Nên: 7/10 mm
698/1000 mm
>
Do đó: 35,7 m ….. 35,698 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
>
q
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 35,7 m và 35,698 m
Vậy: 8,1 > 7,9
Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
+ Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Toán
So sánh hai số thập phân
+ Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
.
Toán
So sánh hai số thập phân
Bài 1:So sánh hai số thập phân.
a/ 48,97 và 51,02
b/ 96,4 và 96,34
c/ 0,7 và 0,65
Bài : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
a/ 48,97 < 51.02; b/ 96,4 > 96,38; c/ 0,7 > 0,65
Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
Toán
So sánh hai số thập phân
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐÚNG HAY SAI
a/ 9,18 = 9, 81
Đ
b/ 106,35 = 108, 35
S
c/ 25,055 = 25,055
Đ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1.Hoàn thành vở toán in.
3.Bài sau: Luyện tập .
Toán
So sánh hai số thập phân
2.Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau ( đều có ba chữ số)
a/ 5, 12
b/ 80,1
Kiểm tra bài cũ
3. Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng phân số thập phân, bạn Lan viết: 0,100 = 100/1000; bạn Mỹ viết: 0,100 = 10 /100; bạn Hùng viết: 0,100 = 1/ 100. Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao?
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
8,1 m = ……dm
81
7,9 m = ……dm
79
81 dm ….. 79dm 81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7
>
8,1 m ……7,9m
>
Vậy: 8,1 > 7,9
* Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Phần nguyên có 8 > 7
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 35,7 m và 35,698 m
Phần thập phân của 35,7m là:
* Trong hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
7/10 m
= 7dm
= 700mm
Phần thập phân của 35,698 m là:
698/1000m
= 698mm
Mà: 700 mm
>
698 mm
Nên: 7/10 mm
698/1000 mm
>
Do đó: 35,7 m ….. 35,698 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
>
q
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 35,7 m và 35,698 m
Vậy: 8,1 > 7,9
Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
+ Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Toán
So sánh hai số thập phân
+ Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
.
Toán
So sánh hai số thập phân
Bài 1:So sánh hai số thập phân.
a/ 48,97 và 51,02
b/ 96,4 và 96,34
c/ 0,7 và 0,65
Bài : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
a/ 48,97 < 51.02; b/ 96,4 > 96,38; c/ 0,7 > 0,65
Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
Toán
So sánh hai số thập phân
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐÚNG HAY SAI
a/ 9,18 = 9, 81
Đ
b/ 106,35 = 108, 35
S
c/ 25,055 = 25,055
Đ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1.Hoàn thành vở toán in.
3.Bài sau: Luyện tập .
Toán
So sánh hai số thập phân
 








Các ý kiến mới nhất