Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:03' 03-04-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 856
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:03' 03-04-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 856
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG
MÔN TOÁN
Người thực hiện: Trần Thị Hoàng Yến
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
LỚP 8
* Phương trình dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a 0 được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
1/ Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0).
Trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
0.x + 5 > 0
2x -3 < 0
Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A.
D.
C.
1
B.
x2 > 0
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Ví dụ 1: Giải bất phương trình x – 3 < 2
a) Quy tắc chuyển vế:
1/ Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0). Trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Giải: Ta có x – 3 < 2
( Chuyển vế - 3 và đổi dấu thành +3 )
x < 5.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 5 }
+ 3
2
<
x
– 3
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a) Quy tắc chuyển vế:
1/ Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0). Trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Giải: Ta có: - 3x > - 4x + 2
VD2: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
x > 2
(Chuyển vế - 4x và đổi dấu thành +4x)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 2 }. Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
+ 4x
+ 2
>
– 3x
– 4x
2
2
0
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a) Quy tắc chuyển vế:
1/ Định nghĩa:
a) x+ 12 > 21; b) -2x ≥ - 3x - 5
Giải:
x > 21 - 12
a) Ta có: x + 12 > 21
x > 9
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên
truc số
Vậy tập nghiệm của bất phương
trình là { x | x > 9 }.
b) Ta có: - 2x ≥ -3x - 5
-2x + 3x ≥ -5
x ≥ -5
Vậy tập nghiệm của bất phương
trình là { x | x ≥ - 5 }.
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
b) Quy tắc nhân với một số.
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
Ví dụ 3: Giải bất phương trình 0,5x < 3
Giải:
Ta có: 0,5x < 3
(Nhân cả hai vế với 2)
x < 6.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {xx < 6}
x > -12
Giải:
Ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > -12 }.
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
-12
0
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1/ Định nghĩa:
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải các bất phương trình sau (dùng quy tắc nhân):
a) 2x < 24; b) – 3x < 27
?3
b) -3x < 27
x > - 9
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x < 12 }.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > - 9 }.
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Ta có: 2x < 24
2x . < 24 .
Giải
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2 b) 2x < - 4 - 3x > 6
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có …………………….
………là {x ǀ x < 4}
Giải:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - ….
x < ….
và: x – 2 < 2
x < ………...
x < ….
PHIẾU HỌC TẬP:
Ta có: 2x < -4 và: -3x > 6
Vậy hai bất phương trình ………………, vì có cùng một tập nghiệm là ….........................
b) 2x < - 4 - 3x > 6
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
?4
Cách khác :
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7,
ta được: x + 3 –5 < 7 –5 x – 2 < 2.
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < 4}.
Vậy: x + 3 < 7 x – 2 < 2;
Giải:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - 3
x < 4
Và: x – 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4
Ta có: 2x < -4 và: -3x > 6
Giải thích sự tương đương
b) 2x < - 4 - 3x > 6
?4
Ta có: 2x < – 4
- 3x > 6
Cách khác :
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < -2 }.
Giải
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 2x - 3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Giải:
Ta có: 2x - 3 < 0
2x < 3 (chuyển -3 sang vế phải và đổi dấu thành 3)
2x:2 < 3:2 (chia hai vế cho 2)
x < 1,5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x < 1,5} và được biểu
diễn trên trục số như sau:
3. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1. Định nghĩa:
Ví dụ 6: Giải bất phương trình 3x + 4 < 7x - 8
Giải:
Ta có: 3x + 4 < 7x - 8
3x - 7x < - 8 - 4
- 4x < -12
- 4x : (- 4) > -12: (-4)
x > 3
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3
4. Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0:
3. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1. Định nghĩa:
4. ta phải đổi chiều bất phương trình.
Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được phát biểu đúng:
2) Bài tập củng cố.
Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại:
+ Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Làm bài tập: 19; 20; 21; 22, 23, 24, 25, 26(sgk/47)
Chuẩn bị bài tập 28,29,30,31,32(sgk/48)
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Hướng dẫn về nhà:
Bài 24: c) 2 – 5x ≤ 7
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
CHÚC QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO CÙNG TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH
MÔN TOÁN
Người thực hiện: Trần Thị Hoàng Yến
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
LỚP 8
* Phương trình dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a 0 được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
1/ Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0).
Trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
0.x + 5 > 0
2x -3 < 0
Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A.
D.
C.
1
B.
x2 > 0
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Ví dụ 1: Giải bất phương trình x – 3 < 2
a) Quy tắc chuyển vế:
1/ Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0). Trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Giải: Ta có x – 3 < 2
( Chuyển vế - 3 và đổi dấu thành +3 )
x < 5.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 5 }
+ 3
2
<
x
– 3
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a) Quy tắc chuyển vế:
1/ Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0). Trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Giải: Ta có: - 3x > - 4x + 2
VD2: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
x > 2
(Chuyển vế - 4x và đổi dấu thành +4x)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 2 }. Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
+ 4x
+ 2
>
– 3x
– 4x
2
2
0
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a) Quy tắc chuyển vế:
1/ Định nghĩa:
a) x+ 12 > 21; b) -2x ≥ - 3x - 5
Giải:
x > 21 - 12
a) Ta có: x + 12 > 21
x > 9
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên
truc số
Vậy tập nghiệm của bất phương
trình là { x | x > 9 }.
b) Ta có: - 2x ≥ -3x - 5
-2x + 3x ≥ -5
x ≥ -5
Vậy tập nghiệm của bất phương
trình là { x | x ≥ - 5 }.
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
b) Quy tắc nhân với một số.
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
Ví dụ 3: Giải bất phương trình 0,5x < 3
Giải:
Ta có: 0,5x < 3
(Nhân cả hai vế với 2)
x < 6.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {xx < 6}
x > -12
Giải:
Ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > -12 }.
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
-12
0
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1/ Định nghĩa:
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải các bất phương trình sau (dùng quy tắc nhân):
a) 2x < 24; b) – 3x < 27
?3
b) -3x < 27
x > - 9
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x < 12 }.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > - 9 }.
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Ta có: 2x < 24
2x . < 24 .
Giải
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2 b) 2x < - 4 - 3x > 6
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có …………………….
………là {x ǀ x < 4}
Giải:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - ….
x < ….
và: x – 2 < 2
x < ………...
x < ….
PHIẾU HỌC TẬP:
Ta có: 2x < -4 và: -3x > 6
Vậy hai bất phương trình ………………, vì có cùng một tập nghiệm là ….........................
b) 2x < - 4 - 3x > 6
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
?4
Cách khác :
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7,
ta được: x + 3 –5 < 7 –5 x – 2 < 2.
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < 4}.
Vậy: x + 3 < 7 x – 2 < 2;
Giải:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - 3
x < 4
Và: x – 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4
Ta có: 2x < -4 và: -3x > 6
Giải thích sự tương đương
b) 2x < - 4 - 3x > 6
?4
Ta có: 2x < – 4
- 3x > 6
Cách khác :
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < -2 }.
Giải
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 2x - 3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Giải:
Ta có: 2x - 3 < 0
2x < 3 (chuyển -3 sang vế phải và đổi dấu thành 3)
2x:2 < 3:2 (chia hai vế cho 2)
x < 1,5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x < 1,5} và được biểu
diễn trên trục số như sau:
3. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1. Định nghĩa:
Ví dụ 6: Giải bất phương trình 3x + 4 < 7x - 8
Giải:
Ta có: 3x + 4 < 7x - 8
3x - 7x < - 8 - 4
- 4x < -12
- 4x : (- 4) > -12: (-4)
x > 3
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3
4. Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0:
3. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tiết 62: §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1. Định nghĩa:
4. ta phải đổi chiều bất phương trình.
Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được phát biểu đúng:
2) Bài tập củng cố.
Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại:
+ Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Làm bài tập: 19; 20; 21; 22, 23, 24, 25, 26(sgk/47)
Chuẩn bị bài tập 28,29,30,31,32(sgk/48)
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Hướng dẫn về nhà:
Bài 24: c) 2 – 5x ≤ 7
Tiết 62: §4:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
CHÚC QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO CÙNG TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất