Unit 1. Nice to see you again

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Anh
Ngày gửi: 13h:53' 09-07-2021
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Anh
Ngày gửi: 13h:53' 09-07-2021
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
Thursday,July 1st,2021
Period 1. UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN
(Lesson 1)
Good morning /ɡʊd ˈmɔːnɪŋ/: chào buổi sáng
Good afternoon /ɡʊd ˌɑːf.təˈnuːn/: chào buổi trưa, chiều
Good evening /ɡʊd ˈiːv.nɪŋ/: chào buổi tối
Night /naɪt/: ban đêm
Later /ˈleɪ.tər/: một lát sau
Again /əˈɡeɪn/: lần nữa
See /si/: nhìn thấy
Meet /miːt/: gặp
Nice to see you again /naɪs tu si ju əɡeɪn/: rất vui khi gặp lại bạn
Well (adj) /wel/: rất khỏe, mạnh khỏe
Late /leɪt/: muộn, trễ
Vocabulary
* Form:
Good morning.
dùng để chào các buổi trong ngày.
Để chào các buổi trong ngày, chúng ta dùng:
Good morning, + tên.
Good afternoon, + tên
Good evening, + tên.
Ex: Good morning, Hoa.
Good afternoon, Miss Hien.
Good evening, Lan.
Good morning
Good morning
Good afternoon
Good afternoon
Good evening
Good evening
3. LISTEN and TICK
a
b
1
c
LISTEN and TICK
a
b
2
c
LISTEN and TICK
a
b
3
c
1. Good
morning
4. LOOK and WRITE
2. Good
afternoon
4. LOOK and WRITE
3. Good
bye
4. LOOK and WRITE
Goodbye
See you later!
 








Các ý kiến mới nhất