Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viên
Ngày gửi: 18h:24' 23-08-2021
Dung lượng: 923.0 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viên
Ngày gửi: 18h:24' 23-08-2021
Dung lượng: 923.0 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Bài 1. Đọc, viết, so sánh
các số có ba chữ số
- Số 345 gồm:
- Viết dạng tổng: 300 + 40 + 5.
- Đọc là: Ba trăm bốn mươi lăm.
3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
1. Đọc, viết các số có 3 chữ số:
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi hai
162
355
304
Ba trăm năm mươi lăm
Ba trăm linh tư
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Tám trăm
Chín trăm hai mươi lăm
905
Một trăm mười một
777
365
800
925
Chín trăm linh năm
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
2. So sánh các số có 3 chữ số:
VD1: So sánh 235 và 168
Vì 2 > 1 nên: 235 > 168
VD2: So sánh 235 và 260
1. Ta so sánh hàng trăm của 2 số với nhau:
Vì 2 = 2
2. Ta so sánh tiếp đến hàng chục:
Vì 3 < 6 nên 235 < 260
VD3: So sánh 235 và 230
1. Ta so sánh hàng trăm của 2 số với nhau:
Vì 2 = 2
2. Ta so sánh tiếp đến hàng chục:
Vì 3 = 3
3. Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị:
Vì 5 > 0 nên 235 > 230
VD4: So sánh 436 và 436
1. Ta so sánh hàng trăm của 2 số với nhau:
Vì 4 = 4
3. Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị:
Vì 6 = 6 nên 436 = 436
2. Ta so sánh tiếp đến hàng chục:
Vì 3 = 3
www.themegallery.com
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
www.themegallery.com
> < =
?
363 ….. 330 300 + 10 …. 131
415 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 16
199 ….. 206 223 ….. 200 + 20 + 3
<
>
>
=
<
<
www.themegallery.com
Số lớn nhất là : 636
Số bé nhất là : 102
www.themegallery.com
132; 344; 425; 588; 592; 630
630; 592; 588; 425; 344;132
www.themegallery.com
Củng cố:
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
www.themegallery.com
CỦNG CỐ
Chín trăm năm mươi.
Bảy trăm năm mươi ba.
Bốn trăm mười.
Bài 1. Đọc, viết, so sánh
các số có ba chữ số
- Số 345 gồm:
- Viết dạng tổng: 300 + 40 + 5.
- Đọc là: Ba trăm bốn mươi lăm.
3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
1. Đọc, viết các số có 3 chữ số:
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi hai
162
355
304
Ba trăm năm mươi lăm
Ba trăm linh tư
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Tám trăm
Chín trăm hai mươi lăm
905
Một trăm mười một
777
365
800
925
Chín trăm linh năm
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
2. So sánh các số có 3 chữ số:
VD1: So sánh 235 và 168
Vì 2 > 1 nên: 235 > 168
VD2: So sánh 235 và 260
1. Ta so sánh hàng trăm của 2 số với nhau:
Vì 2 = 2
2. Ta so sánh tiếp đến hàng chục:
Vì 3 < 6 nên 235 < 260
VD3: So sánh 235 và 230
1. Ta so sánh hàng trăm của 2 số với nhau:
Vì 2 = 2
2. Ta so sánh tiếp đến hàng chục:
Vì 3 = 3
3. Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị:
Vì 5 > 0 nên 235 > 230
VD4: So sánh 436 và 436
1. Ta so sánh hàng trăm của 2 số với nhau:
Vì 4 = 4
3. Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị:
Vì 6 = 6 nên 436 = 436
2. Ta so sánh tiếp đến hàng chục:
Vì 3 = 3
www.themegallery.com
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
www.themegallery.com
> < =
?
363 ….. 330 300 + 10 …. 131
415 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 16
199 ….. 206 223 ….. 200 + 20 + 3
<
>
>
=
<
<
www.themegallery.com
Số lớn nhất là : 636
Số bé nhất là : 102
www.themegallery.com
132; 344; 425; 588; 592; 630
630; 592; 588; 425; 344;132
www.themegallery.com
Củng cố:
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
www.themegallery.com
CỦNG CỐ
Chín trăm năm mươi.
Bảy trăm năm mươi ba.
Bốn trăm mười.
 








Các ý kiến mới nhất